lesson

[Mỹ]/'les(ə)n/
[Anh]/'lɛsn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một buổi học hoặc giảng dạy, một đơn vị giảng dạy, một mảnh lời khuyên hoặc kinh nghiệm
Word Forms
số nhiềulessons

Cụm từ & Cách kết hợp

learning lesson

bài học kinh nghiệm

life lesson

bài học cuộc sống

valuable lesson

bài học quý giá

important lesson

bài học quan trọng

learn a lesson

rút ra bài học

lesson plan

kế hoạch bài học

teach a lesson

dạy một bài học

learn one's lesson

rút kinh nghiệm

object lesson

bài học trực quan

have a lesson

có một bài học

lesson notes

ghi chú bài học

lesson study

nghiên cứu bài học

swimming lesson

bài học bơi

give a lesson

giảng một bài học

Câu ví dụ

It is a lesson to me.

Đó là một bài học cho tôi.

a history lesson at school

một bài học lịch sử ở trường

brand the lesson on one's mind

khắc ghi bài học vào tâm trí

a historical lesson written in blood

một bài học lịch sử được viết bằng máu

The bell rang for the lesson to begin.

Chuông đã reo báo hiệu bắt đầu tiết học.

she took lessons in drawing.

Cô ấy đã học các bài học về vẽ.

the English lesson was the high point of the morning.

Bài học tiếng Anh là điểm cao nhất của buổi sáng.

an advanced lesson in maths.

một bài học nâng cao về toán học.

lessons from observing nature.

Những bài học từ việc quan sát thiên nhiên.

prepare and review lessons with the students

Chuẩn bị và xem lại các bài học với học sinh.

Go over the lesson again.

Xem lại bài học một lần nữa.

This lesson involves a lot of work.

Bài học này liên quan đến rất nhiều công việc.

We had a history lesson at school this morning.

Chúng tôi đã có một bài học lịch sử ở trường sáng nay.

There is a list of our lessons on the wall.

Có một danh sách các bài học của chúng tôi trên tường.

This lesson is divided into four units.

Bài học này được chia thành bốn đơn vị.

This lesson adds to the value of the book.

Bài học này làm tăng thêm giá trị của cuốn sách.

How dear the lesson costs!

Bài học đắt đỏ đến thế nào!

This lesson is impressed on my mind.

Bài học này đã in sâu vào tâm trí tôi.

drubbed the lesson into my head.

Tôi nhồi nhét bài học vào đầu tôi.

Ví dụ thực tế

The art lesson overlaps with the piano lesson according to the schedule.

Bài học về nghệ thuật trùng với bài học piano theo lịch trình.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

I love computers, so I have computer lessons every day.

Tôi yêu máy tính, vì vậy tôi có các bài học về máy tính mỗi ngày.

Nguồn: Yilin Version Oxford Junior English (Grade 8, Volume 1)

That day, Jack learned an important lesson.

Ngày đó, Jack đã học được một bài học quan trọng.

Nguồn: Bedtime stories for children

That is cinema. They unselfishly shared these lessons.

Đó là điện ảnh. Họ chia sẻ những bài học này một cách vị tha.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Maybe this was the real lesson of the parable.

Có lẽ đây là bài học thực sự của ngụ ngôn.

Nguồn: 2020 Celebrity College Graduation Speech

How did your dancing lesson go today?

Bài học nhảy của bạn hôm nay thế nào?

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

Anyway, I hope you enjoyed the lesson.

Dù sao đi nữa, tôi hy vọng bạn đã thích bài học.

Nguồn: Elliot teaches British English.

And that is our lesson for today.

Và đó là bài học của chúng ta ngày hôm nay.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

In the afternoon, she has one lesson.

Buổi chiều, cô ấy có một bài học.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 7 Volume 1

There are similar lessons from health care.

Có những bài học tương tự từ ngành chăm sóc sức khỏe.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay