story

[US]/'stɔːrɪ/
[UK]/'stɔri/
Frequency: Very High

Translation

n. một câu chuyện, tài khoản, hoặc kể lại các sự kiện; một báo cáo, bài viết, hoặc một mẩu tin; một tác phẩm hư cấu
vt. trang trí với một lịch sử hoặc câu chuyện
vi. nói dối.
Word Forms
số nhiềustories

Phrases & Collocations

short story

truyện ngắn

love story

câu chuyện tình yêu

detective story

truyện trinh thám

horror story

câu chuyện kinh dị

true story

câu chuyện có thật

tell a story

kể một câu chuyện

the whole story

cả câu chuyện

inside story

câu chuyện nội bộ

another story

một câu chuyện khác

funny story

câu chuyện hài hước

success story

câu chuyện thành công

news story

câu chuyện tin tức

story line

tóm tắt câu chuyện

old story

câu chuyện cũ

cover story

câu chuyện nổi bật

ghost story

truyện ma

story mode

chế độ câu chuyện

sob story

câu chuyện éo le

fairy story

cổ tích

bedtime story

truyện trước khi đi ngủ

same old story

công thức cũ rĩ

Example Sentences

That story is unbelievable.

Câu chuyện đó khó tin.

Retell the story in English.

Hãy kể lại câu chuyện bằng tiếng Anh.

an unimaginative story

một câu chuyện thiếu sáng tạo

a short story in prose.

một truyện ngắn bằng văn xuôi.

the story of the resurrection of Osiris.

câu chuyện về sự hồi sinh của Osiris.

the story ran on for months.

câu chuyện kéo dài hàng tháng.

the story of modern farming.

câu chuyện về nông nghiệp hiện đại.

a story of English growth

một câu chuyện về sự phát triển của nước Anh

The story is well narrated.

Câu chuyện được kể rất hay.

a long story of adventure

một câu chuyện phiêu lưu dài

a story of singular interest

một câu chuyện đặc biệt thú vị

a story of the slick variety

một câu chuyện về kiểu bóng bẩy

a story that is ben trovato.

một câu chuyện được tìm thấy.

The whole story was invented.

Toàn bộ câu chuyện đều bịa đặt.

This story was shot quickly.

Câu chuyện này đã được quay nhanh chóng.

The story is exclusive to this newspaper.

Câu chuyện chỉ dành riêng cho tờ báo này.

They made the story into a play.

Họ đã biến câu chuyện thành một vở kịch.

The story is a pure myth.

Câu chuyện là một huyền thoại thuần túy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now