segmentation
phân đoạn
segmented data
dữ liệu phân đoạn
market segment
phân khúc thị trường
segment analysis
phân tích phân đoạn
line segment
đoạn thẳng
soft segment
phân đoạn mềm
posterior segment
phân đoạn sau
lower segment
phân đoạn thấp hơn
segment length
độ dài phân đoạn
code segment
phân đoạn mã
short segment
phân đoạn ngắn
segments of the community; a segment of a television program.
các phân đoạn của cộng đồng; một phân đoạn của chương trình truyền hình.
The company dominates this segment of the market.
Công ty thống trị phân khúc thị trường này.
Select small segments of the ponytail hair and backcomb them quite vigorously, one segment at a time.
Chọn những đoạn nhỏ của tóc đuôi ngựa và chải rối chúng một cách mạnh mẽ, từng đoạn một.
the unemployed are segmented into two groups.
người thất nghiệp được chia thành hai nhóm.
she sucked each segment of the orange carefully.
Cô ấy hút từng miếng cam một cách cẩn thận.
the market is beginning to segment into a number of well-defined categories.
thị trường bắt đầu phân khúc thành một số loại được xác định rõ ràng.
Abstract:Objective:To explore the relationship between clinical result and the length of jejunal segment for cholangiojejunostomy.
Tóm tắt:Mục tiêu:Để khám phá mối quan hệ giữa kết quả lâm sàng và độ dài của đoạn tá tràng trong phẫu thuật nối tá tràng ruột với đường mật.
Conclusions The major manifestion of ocular posterior segment syphilis is chorioretinitis.
Kết luận. Biểu hiện chính của bệnh giang mai đoạn sau mắt là chorioretinitis.
Our system brings up a new idea of differential sketch sequence for displaying crabwise segment property.
Hệ thống của chúng tôi đưa ra một ý tưởng mới về chuỗi phác thảo vi phân để hiển thị tính chất đoạn cua.
fprintf stderr "One segment found.\n";
fprintf stderr "Tìm thấy một phân đoạn.\n";
fprintf stderr "Last segment found.\n";
fprintf stderr "Tìm thấy phân đoạn cuối cùng.\n";
tympany cavity and mastoid segment of the facial nerve were supplied by sty...
Khoang màng nhĩ và đoạn tận cùng của dây thần kinh mặt được cung cấp bởi sty...
Objective To explore the treatment method and clinical effect of open fracture in middle and distal segment of tibiofibula.
Mục tiêu Khám phá phương pháp điều trị và hiệu quả lâm sàng của gãy xương mở ở đoạn giữa và tận của xương chày và xương mác.
The left ventriculogram demonstrated akinesia of anterolateral and apical segments with apical thrombus formation.
Chụp ventriculogram trái cho thấy sự thiếu hoạt động của các đoạn anterolateral và apical kèm theo sự hình thành cục máu đông ở đỉnh.
Objective To study the applied anatomy of the cisternal segment of oculomotor nerve and its clinical significance.
Mục tiêu Nghiên cứu giải phẫu ứng dụng của phân đoạn hang của dây thần kinh vận nhãn và ý nghĩa lâm sàng của nó.
Uh, o-okay. Lets, um, go to our musical segment. Jacques?
Ừm, được rồi. Chúng ta hãy đến với phần âm nhạc của chúng ta. Jacques?
Nguồn: We Bare BearsBut Nigeria also has an upmarket segment.
Nhưng Nigeria cũng có một phân khúc thị trường cao cấp.
Nguồn: NewsweekYou can also say a large segment.
Bạn cũng có thể nói một phân khúc lớn.
Nguồn: IELTS Writing Preparation GuideStill making waves in today's last segment, splash.
Vẫn tạo ra những làn sóng trong phân đoạn cuối cùng của ngày hôm nay, bơi!
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionBut the two extended dance segments are irrepressibly uplifting.
Nhưng hai phân đoạn khiêu vũ kéo dài lại vô cùng tràn đầy năng lượng.
Nguồn: The Economist - ArtsBut that shift affected only one segment of the population.
Nhưng sự thay đổi đó chỉ ảnh hưởng đến một phân đoạn của dân số.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeAnne Gibbs actually wants to do a news segment on me!
Anne Gibbs thực sự muốn làm một phần tin tức về tôi!
Nguồn: Modern Family Season 6Best possible outcome characterizes today's 10 out of 10 segment.
Kết quả tốt nhất có thể là đặc trưng của phân đoạn 10 trên 10 của ngày hôm nay.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Time to suit up and dive into our 10 out of 10 segment.
Đến lúc phải khoác lên bộ đồ và lao vào phân đoạn 10 trên 10 của chúng ta.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionAnd they all come into play in today's " 10 Out of 10" segment.
Và tất cả đều xuất hiện trong phân đoạn "10 trên 10" của ngày hôm nay.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay