paste

[Mỹ]/peɪst/
[Anh]/peɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dính, bám
n. chất kết dính, keo

Cụm từ & Cách kết hợp

copy and paste

sao chép và dán

paste from clipboard

dán từ bảng tạm

paste special

dán đặc biệt

cement paste

mác xi măng

tomato paste

cà chua nghiền

bean paste

tương đậu

solder paste

hỗn hợp hàn

paste in

dán vào

paste on

dán lên

color paste

hỗn hợp tạo màu

cut and paste

cắt và dán

soybean paste

tương đậu nành

starch paste

hỗn hợp tinh bột

silver paste

hỗn hợp bạc

sesame paste

bột mè

tooth paste

kem đánh răng

hardened cement paste

hỗn hợp xi măng đã được đông cứng

paste into

dán vào

paste from

dán từ

electrode paste

hỗn hợp điện cực

shrimp paste

mắm tôm

pigment paste

hỗn hợp sắc tố

conductive paste

dán dẫn điện

Câu ví dụ

This paste stirs easily.

Hỗn hợp này dễ khuấy.

work the mixture into a paste with your hands.

Trộn hỗn hợp thành hỗn hợp sệt với tay của bạn.

paste up a window (with paper)

dán giấy lên cửa sổ

Use some paste to join the broken ends.

Sử dụng một ít keo để nối các đầu bị gãy.

He pasted the wall with burlap. The wall is pasted with splotches.

Anh ta dán tường bằng vải bố. Tường được dán với những mảng loang lổ.

Apply the wallpaper paste with a roller.

Thoa keo dán giấy bằng con lăn.

the dried shrimp pastes of the Thai kitchen.

Hải sản khô của ẩm thực Thái Lan.

the posters were pasted up on to street noticeboards.

Những áp phích được dán lên bảng thông báo đường phố.

the paste contains collagen suspended in a salt solution.

Hỗn hợp chứa collagen được huyền phù trong dung dịch muối.

Tooth paste comes in tubes.

Kem đánh răng được đựng trong tuýp.

The effect of extra-micronization on the viscosity and elasticity of potato starch paste was studied.

Hiệu ứng của quá trình vi phân tử trên độ nhớt và độ đàn hồi của hồ bột khoai tây đã được nghiên cứu.

Paste is used to make one surface adhere to another.

Keo được sử dụng để làm cho một bề mặt bám dính vào một bề mặt khác.

Please paste these sheets of paper together.

Vui lòng dán những tờ giấy này lại với nhau.

We pasted the enemy's greatest source of supply.

Chúng tôi đã dán vào nguồn cung cấp lớn nhất của kẻ thù.

She pasted the pictures into a scrapbook.

Cô ấy dán những bức tranh vào một cuốn sổ lưu niệm.

They have pasted up a notice on the wall.

Họ đã dán một thông báo lên tường.

Using Perilla seed and chilli as raw materials, compound flavoring paste with gingili and soybean paste is produced.

Sử dụng hạt diêm mạch và ớt làm nguyên liệu thô, sản xuất hỗn hợp gia vị với đậu phộng và tương đậu.

when coating walls with fabric, paste the wall, not the fabric.

khi phủ tường bằng vải, hãy dán tường, không phải vải.

•Idoneous to divide in bean paste and resemble divided.

•Phù hợp để chia thành hỗn hợp đậu và giống như chia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay