stick

[Mỹ]/stɪk/
[Anh]/stɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 女子名 adv.

Cụm từ & Cách kết hợp

stick shift

cần số

stick figure

nhân vật hình que

stick together

dính lại với nhau

stick with

dính với

stick it out

chịu đựng

stick in

xỏ vào

stick on

dán lên

memory stick

thẻ nhớ

stick around

ở lại

stick out

lòi ra

stick at

dính vào

walking stick

đũa đi bộ

on the stick

trên que

stick up

giơ lên

big stick

gậy lớn

stick it on

dán lên

stick into

xỏ vào

stick up for

ủng hộ

carrot and stick

cà rốt và gậy

stick by

ủng hộ

Câu ví dụ

a stick of dynamite.

một cây thuốc nổ.

a stick in the ribs.

một gậy ở xương sườn.

stick to a light diet.

tuân thủ chế độ ăn nhẹ.

stick a fork into a potato

cắm dĩa vào một củ khoai tây

stick a stamp on a letter

dán tem lên thư

stick a hook on the wall.

dán một móc vào tường.

stick an olive on a toothpick.

dán một quả ô liu lên tăm tre.

Stick down the envelope

Dán phong bì xuống.

to stick a fork into a potato

để cắm dĩa vào một củ khoai tây

Stick the chair in the corner.

Dán ghế vào góc.

Stick to your colors.

Trung thành với màu sắc của bạn.

Stick up for the principles.

Đứng lên bảo vệ các nguyên tắc.

a policy of (the) stick and (the) carrot

một chính sách của (gậy) và (cà rốt).

walk with a stick in one's hand

đi bộ với một cây gậy trong tay.

keep a stick in one's hand

giữ một cây gậy trong tay.

The sticks burst into flames.

Những cây gậy bùng cháy.

Stick the paper with paste.

Dán giấy bằng keo.

The key sticks in the lock.

Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa.

I can't stick her.

Tôi không thể dán cô ấy.

Ví dụ thực tế

I realized that we were getting stuck.

Tôi nhận ra rằng chúng ta đang bị mắc kẹt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

Once they are inside, worshippers collect incense sticks.

Khi họ đã vào bên trong, những người thờ phượng thu thập nụ hương.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

Now the man's throwing the stick into the water.

Bây giờ người đàn ông đang ném gậy xuống nước.

Nguồn: New Concept English for Children (3L English) Book 1

Either that or just stick with the celery sticks.

Nếu không thì cứ dùng que cần tây thôi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2016

And stab it with our marshmallow sticks!

Và cứ dùng que kẹo marshmallow của chúng ta mà đâm vào đó!

Nguồn: Modern Family Season 6

Then they dip the sticks into a water-based resin.

Sau đó họ nhúng que vào nhựa gốc nước.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

The earliest ones were probably just sticks and stones.

Những cái đầu tiên có lẽ chỉ là gậy và đá.

Nguồn: A Brief History of the World

Do you want to use a glue stick or liquid glue?

Bạn muốn dùng keo dán hay keo lỏng?

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

The whole family will... will stick together.

Cả gia đình sẽ... sẽ luôn đoàn kết.

Nguồn: When the Wind Blows Selected

A man gets stuck in New York.

Một người đàn ông bị mắc kẹt ở New York.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay