stick shift
cần số
stick figure
nhân vật hình que
stick together
dính lại với nhau
stick with
dính với
stick it out
chịu đựng
stick in
xỏ vào
stick on
dán lên
memory stick
thẻ nhớ
stick around
ở lại
stick out
lòi ra
stick at
dính vào
walking stick
đũa đi bộ
on the stick
trên que
stick up
giơ lên
big stick
gậy lớn
stick it on
dán lên
stick into
xỏ vào
stick up for
ủng hộ
carrot and stick
cà rốt và gậy
stick by
ủng hộ
a stick of dynamite.
một cây thuốc nổ.
a stick in the ribs.
một gậy ở xương sườn.
stick to a light diet.
tuân thủ chế độ ăn nhẹ.
stick a fork into a potato
cắm dĩa vào một củ khoai tây
stick a stamp on a letter
dán tem lên thư
stick a hook on the wall.
dán một móc vào tường.
stick an olive on a toothpick.
dán một quả ô liu lên tăm tre.
Stick down the envelope
Dán phong bì xuống.
to stick a fork into a potato
để cắm dĩa vào một củ khoai tây
Stick the chair in the corner.
Dán ghế vào góc.
Stick to your colors.
Trung thành với màu sắc của bạn.
Stick up for the principles.
Đứng lên bảo vệ các nguyên tắc.
a policy of (the) stick and (the) carrot
một chính sách của (gậy) và (cà rốt).
walk with a stick in one's hand
đi bộ với một cây gậy trong tay.
keep a stick in one's hand
giữ một cây gậy trong tay.
The sticks burst into flames.
Những cây gậy bùng cháy.
Stick the paper with paste.
Dán giấy bằng keo.
The key sticks in the lock.
Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa.
I can't stick her.
Tôi không thể dán cô ấy.
I realized that we were getting stuck.
Tôi nhận ra rằng chúng ta đang bị mắc kẹt.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 CollectionOnce they are inside, worshippers collect incense sticks.
Khi họ đã vào bên trong, những người thờ phượng thu thập nụ hương.
Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"Now the man's throwing the stick into the water.
Bây giờ người đàn ông đang ném gậy xuống nước.
Nguồn: New Concept English for Children (3L English) Book 1Either that or just stick with the celery sticks.
Nếu không thì cứ dùng que cần tây thôi.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2016And stab it with our marshmallow sticks!
Và cứ dùng que kẹo marshmallow của chúng ta mà đâm vào đó!
Nguồn: Modern Family Season 6Then they dip the sticks into a water-based resin.
Sau đó họ nhúng que vào nhựa gốc nước.
Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive CategoryThe earliest ones were probably just sticks and stones.
Những cái đầu tiên có lẽ chỉ là gậy và đá.
Nguồn: A Brief History of the WorldDo you want to use a glue stick or liquid glue?
Bạn muốn dùng keo dán hay keo lỏng?
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishThe whole family will... will stick together.
Cả gia đình sẽ... sẽ luôn đoàn kết.
Nguồn: When the Wind Blows SelectedA man gets stuck in New York.
Một người đàn ông bị mắc kẹt ở New York.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay