improper conduct
hành vi không đúng
improper use
sử dụng không đúng
improper behavior
hành vi không phù hợp
improper packing
đóng gói không đúng cách
improper handling
xử lý không đúng cách
improper integral
tích phân không đúng
an act improper to the occasion
một hành động không phù hợp với hoàn cảnh
it is improper to end a sentence with a preposition.
không nên kết thúc một câu bằng giới từ.
put sth. to an improper use
sử dụng một cái gì đó không đúng cách
To divert to an improper use;misapply.
Làm sai mục đích; sử dụng sai mục đích.
an improper course of action
một hành động không phù hợp
What an improper suggestion!
Thật là một gợi ý không phù hợp!
improper shoes for a walk on the beach; improper medical treatment.
giày không phù hợp để đi bộ trên bãi biển; điều trị y tế không phù hợp.
conduct unbecoming an officer.See Synonyms at improper
hành vi không phù hợp với một viên chức. Xem Từ đồng nghĩa tại improper
it was thought improper for elderly women to wear bright colours.
thường được cho là không phù hợp với phụ nữ lớn tuổi khi mặc quần áo sáng màu.
he was accused of improper behaviour in his business dealings.
anh ta bị cáo buộc có hành vi không đúng mực trong các giao dịch kinh doanh của mình.
pleasant but slightly improper to dine alone with a married person.
Thật dễ chịu nhưng hơi không đúng khi ăn tối một mình với người đã kết hôn.
Sports clothes are improper for wearing in church.
Quần áo thể thao không phù hợp để mặc trong nhà thờ.
food that had been tainted through improper storage.
thực phẩm bị nhiễm bẩn do bảo quản không đúng cách.
It was improper of the broker to withhold the information from the stock exchange.
Việc người môi giới giữ lại thông tin từ sở giao dịch chứng khoán là không phù hợp.
the bark of saplings galled by improper staking.See Synonyms at chafe
vỏ cây của những cây non bị tổn thương do đóng cọc không đúng cách. Xem Từ đồng nghĩa tại chafe
The committee concluded that the senators had engaged in improper conduct.
Uỷ ban kết luận rằng các thượng nghị sĩ đã có hành vi không đúng.
The pledgee shall assume civil liabilities for the damage or evanesce of the hypothecated assets resulted from improper care.
Người nhận thế chấp sẽ chịu trách nhiệm dân sự về thiệt hại hoặc mất mát của tài sản thế chấp do chăm sóc không đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay