an inaccurate statement
một phát biểu không chính xác
false or inaccurate descriptions of goods.
các mô tả sai hoặc không chính xác về hàng hóa.
It was good drama, but historically inaccurate.
Đó là một kịch hay, nhưng không chính xác về mặt lịch sử.
Maps of the region are notoriously inaccurate.
Các bản đồ của khu vực thường không chính xác.
These agencies specialize in fixing inaccurate or unverifiable information on financial reports.
Những cơ quan này chuyên sửa các thông tin không chính xác hoặc không thể xác minh được trong các báo cáo tài chính.
To centering the website that after clearing, still did not put on record, give stoutly shut, to putting on record information truthless, inaccurate, instruct correct.
Để lấy trung tâm của trang web mà sau khi xóa, vẫn chưa được ghi lại, hãy đóng cửa mạnh mẽ, để ghi lại thông tin sai sự thật, không chính xác, hướng dẫn đúng.
an inaccurate statement
một phát biểu không chính xác
false or inaccurate descriptions of goods.
các mô tả sai hoặc không chính xác về hàng hóa.
It was good drama, but historically inaccurate.
Đó là một kịch hay, nhưng không chính xác về mặt lịch sử.
Maps of the region are notoriously inaccurate.
Các bản đồ của khu vực thường không chính xác.
These agencies specialize in fixing inaccurate or unverifiable information on financial reports.
Những cơ quan này chuyên sửa các thông tin không chính xác hoặc không thể xác minh được trong các báo cáo tài chính.
To centering the website that after clearing, still did not put on record, give stoutly shut, to putting on record information truthless, inaccurate, instruct correct.
Để lấy trung tâm của trang web mà sau khi xóa, vẫn chưa được ghi lại, hãy đóng cửa mạnh mẽ, để ghi lại thông tin sai sự thật, không chính xác, hướng dẫn đúng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now