public

[Mỹ]/ˈpʌblɪk/
[Anh]/ˈpʌblɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mở cho tất cả các thành viên trong cộng đồng; thuộc sở hữu hoặc điều hành bởi chính phủ
n. cộng đồng nói chung; xã hội; một nơi mở cho tất cả mọi người

Cụm từ & Cách kết hợp

public library

thư viện công cộng

public transportation

giao thông công cộng

public park

công viên công cộng

public opinion

ý kiến của công chúng

public health

sức khỏe cộng đồng

public school

trường công lập

in public

công cộng

public security

an ninh công cộng

public service

dịch vụ công

public interest

lợi ích công cộng

general public

dân chúng

public policy

chính sách công cộng

public transport

giao thông công cộng

public administration

quản lý hành chính

public bidding

đấu giá công khai

public finance

tài chính công

public welfare

phúc lợi công cộng

invite public bidding

mời đấu giá công khai

public space

không gian công cộng

public order

trật tự công cộng

public housing

nhà ở công cộng

public sector

khu vực công

Câu ví dụ

an exercise in public relations.

một bài tập về quan hệ công chúng.

the misuse of public funds.

sử dụng sai mục đích các quỹ công cộng.

public transport is a joke.

Phương tiện công cộng là một trò đùa.

the juggernaut of public expenditure.

cỗ máy chi tiêu công.

the corruption of public morals.

sự tha hóa đạo đức công chúng.

Ví dụ thực tế

They're treating the public with contempt.

Họ đang đối xử với công chúng một cách coi thường.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

I want the footage to shock the public out of their complacency, you understand?

Tôi muốn đoạn phim gây sốc khiến công chúng thoát khỏi sự tự mãn, hiểu không?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Praise in public, censure in private, right?

Khen ngợi trước công chúng, phê bình riêng tư, đúng không?

Nguồn: Criminal Minds Season 3

It was criticised by a sceptical British public.

Nó bị giới công chúng Anh Quốc hoài nghi chỉ trích.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

Not, not the public and now in China the public recognized.

Không, không phải công chúng và bây giờ ở Trung Quốc, công chúng đã nhận ra.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

White House officials are seeking to reassure the American public.

Các quan chức Nhà Trắng đang tìm cách trấn an công chúng Mỹ.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

He was very good at fooling the public.

Anh ta rất giỏi trong việc đánh lừa công chúng.

Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)

How are we gonna handle the public?

Chúng ta sẽ xử lý công chúng như thế nào?

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

We are responsible for public transport planning, public transport provision.

Chúng tôi chịu trách nhiệm về quy hoạch giao thông công cộng, cung cấp dịch vụ giao thông công cộng.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

They risk life and paw each day to protect the public.

Họ mạo hiểm tính mạng mỗi ngày để bảo vệ công chúng.

Nguồn: Animal World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay