exclusive offer
ưu đãi độc quyền
exclusive access
quyền truy cập độc quyền
exclusive membership
tài trợ độc quyền
exclusive event
sự kiện độc quyền
exclusive content
nội dung độc quyền
an exclusive
một sự độc quyền
exclusive right
quyền độc quyền
mutually exclusive
tương khắc
exclusive of
riêng của
exclusive agent
đại lý độc quyền
exclusive interview
phỏng vấn độc quyền
exclusive use
sử dụng độc quyền
exclusive agency
đại lý độc quyền
exclusive economic zone
khu vực kinh tế đặc quyền
exclusive jurisdiction
quản tài phán độc quyền
exclusive distribution
phân phối độc quyền
exclusive distributor
đại lý phân phối độc quyền
exclusive or
hoặc nhưng không cả hai
exclusive control
kiểm soát độc quyền
an exclusive right
một quyền độc quyền
exclusive news
tin tức độc quyền
exclusive dealing
giao dịch độc quyền
exclusive method
phương pháp độc quyền
exclusive from
độc quyền từ
an exclusive privilege
một đặc quyền độc quyền
an exclusive circle of friends
một nhóm bạn thân độc quyền
The story is exclusive to this newspaper.
Câu chuyện chỉ dành riêng cho tờ báo này.
the problem isn't exclusive to Dublin.
Vấn đề không chỉ giới hạn ở Dublin.
an exclusive right to sell sth.
quyền độc quyền bán thứ gì đó
This bathroom is for your exclusive use.
Nhà tắm này chỉ dành riêng cho bạn.
This bathroom is for the President's exclusive use.
Nhà tắm này chỉ dành riêng cho Tổng thống.
the couple had exclusive possession of the flat.
Cặp đôi có quyền sở hữu độc quyền căn hộ.
one of Britain's most exclusive clubs.
một trong những câu lạc bộ độc quyền nhất của Anh.
prices are exclusive of VAT and delivery.
Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.
exclusive fabrics at exorbitant prices.
vải độc quyền với giá cắt cổ.
exclusive of all other expenses
không bao gồm bất kỳ chi phí nào khác
give a question one's exclusive attention
dành sự chú ý độc quyền cho một câu hỏi
This was an exclusive report by CNN.
Đây là một bản báo cáo độc quyền của CNN.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThe Times has been granted an exclusive interview.
The Times đã được phép thực hiện một cuộc phỏng vấn độc quyền.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Water is not the exclusive domain of insect larvae.
Nước không phải là phạm vi độc quyền của ấu trùng côn trùng.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)We never said this was exclusive.
Chúng tôi chưa bao giờ nói rằng đây là độc quyền.
Nguồn: Friends Season 3And caviar from the beluga sturgeon is the most exclusive of all.
Và trứng cá tầm từ cá tầm trắng là đắt nhất và độc quyền nhất.
Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 CompilationAs soon as I can tell anyone anything, you will get an exclusive.
Ngay khi tôi có thể nói với ai đó bất cứ điều gì, bạn sẽ có được thông tin độc quyền.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Well, I don't think those two concepts are mutually exclusive.
Tuy nhiên, tôi không nghĩ rằng hai khái niệm đó loại trừ lẫn nhau.
Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample AnswerThese tubes focus almost exclusively on reabsorbing water back into the blood.
Những ống này chủ yếu tập trung vào việc hấp thụ lại nước trở lại vào máu.
Nguồn: Osmosis - EndocrineOur first priority is to get an exclusive with the President.
Ưu tiên hàng đầu của chúng tôi là có được cuộc phỏng vấn độc quyền với Tổng thống.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02732. This measure may preclude the exclusive agency from selling crucial crude oil.
732. Biện pháp này có thể ngăn chặn cơ quan độc quyền bán dầu thô quan trọng.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay