exclusive

[Mỹ]/ɪkˈskluːsɪv/
[Anh]/ɪkˈskluːsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cao cấp, độc đáo
n. tin tức độc quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

exclusive offer

ưu đãi độc quyền

exclusive access

quyền truy cập độc quyền

exclusive membership

tài trợ độc quyền

exclusive event

sự kiện độc quyền

exclusive content

nội dung độc quyền

an exclusive

một sự độc quyền

exclusive right

quyền độc quyền

mutually exclusive

tương khắc

exclusive of

riêng của

exclusive agent

đại lý độc quyền

exclusive interview

phỏng vấn độc quyền

exclusive use

sử dụng độc quyền

exclusive agency

đại lý độc quyền

exclusive economic zone

khu vực kinh tế đặc quyền

exclusive jurisdiction

quản tài phán độc quyền

exclusive distribution

phân phối độc quyền

exclusive distributor

đại lý phân phối độc quyền

exclusive or

hoặc nhưng không cả hai

exclusive control

kiểm soát độc quyền

an exclusive right

một quyền độc quyền

exclusive news

tin tức độc quyền

exclusive dealing

giao dịch độc quyền

exclusive method

phương pháp độc quyền

exclusive from

độc quyền từ

Câu ví dụ

an exclusive privilege

một đặc quyền độc quyền

an exclusive circle of friends

một nhóm bạn thân độc quyền

The story is exclusive to this newspaper.

Câu chuyện chỉ dành riêng cho tờ báo này.

the problem isn't exclusive to Dublin.

Vấn đề không chỉ giới hạn ở Dublin.

an exclusive right to sell sth.

quyền độc quyền bán thứ gì đó

This bathroom is for your exclusive use.

Nhà tắm này chỉ dành riêng cho bạn.

This bathroom is for the President's exclusive use.

Nhà tắm này chỉ dành riêng cho Tổng thống.

the couple had exclusive possession of the flat.

Cặp đôi có quyền sở hữu độc quyền căn hộ.

one of Britain's most exclusive clubs.

một trong những câu lạc bộ độc quyền nhất của Anh.

prices are exclusive of VAT and delivery.

Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.

exclusive fabrics at exorbitant prices.

vải độc quyền với giá cắt cổ.

exclusive of all other expenses

không bao gồm bất kỳ chi phí nào khác

give a question one's exclusive attention

dành sự chú ý độc quyền cho một câu hỏi

Ví dụ thực tế

This was an exclusive report by CNN.

Đây là một bản báo cáo độc quyền của CNN.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The Times has been granted an exclusive interview.

The Times đã được phép thực hiện một cuộc phỏng vấn độc quyền.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Water is not the exclusive domain of insect larvae.

Nước không phải là phạm vi độc quyền của ấu trùng côn trùng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

We never said this was exclusive.

Chúng tôi chưa bao giờ nói rằng đây là độc quyền.

Nguồn: Friends Season 3

And caviar from the beluga sturgeon is the most exclusive of all.

Và trứng cá tầm từ cá tầm trắng là đắt nhất và độc quyền nhất.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

As soon as I can tell anyone anything, you will get an exclusive.

Ngay khi tôi có thể nói với ai đó bất cứ điều gì, bạn sẽ có được thông tin độc quyền.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Well, I don't think those two concepts are mutually exclusive.

Tuy nhiên, tôi không nghĩ rằng hai khái niệm đó loại trừ lẫn nhau.

Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample Answer

These tubes focus almost exclusively on reabsorbing water back into the blood.

Những ống này chủ yếu tập trung vào việc hấp thụ lại nước trở lại vào máu.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Our first priority is to get an exclusive with the President.

Ưu tiên hàng đầu của chúng tôi là có được cuộc phỏng vấn độc quyền với Tổng thống.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

732. This measure may preclude the exclusive agency from selling crucial crude oil.

732. Biện pháp này có thể ngăn chặn cơ quan độc quyền bán dầu thô quan trọng.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay