accessible

[Mỹ]/əkˈsesəbl/
[Anh]/əkˈsesəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ dàng để có được, dễ tiếp cận, dễ hiểu, nhạy cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily accessible

dễ dàng tiếp cận

accessible location

vị trí dễ tiếp cận

accessible for all

dễ tiếp cận cho tất cả

accessible facilities

cơ sở vật chất dễ tiếp cận

accessible information

thông tin dễ tiếp cận

readily accessible

dễ dàng tiếp cận

Câu ví dụ

Bradford is easily accessible by road.

Bradford có thể dễ dàng tiếp cận bằng đường bộ.

The island is accessible only by boat.

Hòn đảo chỉ có thể tiếp cận bằng thuyền.

he is more accessible than most tycoons.

Anh ấy dễ tiếp cận hơn hầu hết các tỷ phú.

less accessible islands and outliers.

các hòn đảo và các yếu tố ngoại lai ít dễ tiếp cận hơn.

accessible repositories of water.

các kho chứa nước dễ tiếp cận.

buildings accessible to the physically challenged.

các tòa nhà dễ tiếp cận với người khuyết tật về thể chất.

Medicine should not be kept where it is accessible to children.

Không nên để thuốc ở nơi trẻ em có thể dễ dàng tiếp cận.

The remote desert area is accessible only by helicopter.

Khu vực sa mạc hẻo lánh chỉ có thể tiếp cận bằng trực thăng.

such walkways must be accessible and negotiable for all users.

các lối đi bộ này phải dễ tiếp cận và có thể đi lại được cho tất cả người dùng.

at the end of the lake was a small kiosk, accessible only by water.

ở cuối hồ là một quầy nhỏ, chỉ có thể tiếp cận bằng đường thủy.

An open minded person is accessible to reasons.

Một người có tư tưởng cởi mở dễ tiếp cận với những lý do.

He is proud that his wife is accessible to reason.

Anh ấy tự hào vì vợ anh ấy dễ tiếp cận với lý trí.

the building has been made accessible to disabled people.

tòa nhà đã được làm cho dễ tiếp cận hơn với người khuyết tật.

Its size is not less than 1,271 sq.m. It is at ground level and is accessible from Greig Road.

Diện tích của nó không nhỏ hơn 1.271 mét vuông. Nó ở tầng trệt và có thể tiếp cận từ đường Greig.

"Our performance is based on classical ballet but it's still very accessible," says Nilas Martins, the ballet company's lead dancer.

“Thành tích của chúng tôi dựa trên ballet cổ điển nhưng nó vẫn rất dễ tiếp cận,” Nilas Martins, vũ công chính của công ty ballet cho biết.

Front of House (FOH) is the area within a venue accessible to ticketed spectators and other constituents, located after the ticket-rip point.

Khu vực phía trước (FOH) là khu vực trong một địa điểm mà khán giả mua vé và các đối tượng khác có thể tiếp cận, nằm sau điểm vé.

Ví dụ thực tế

I describe the machines as quite accessible.

Tôi mô tả các máy móc là khá dễ tiếp cận.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Possibly it is only accessible at five-thirty in the morning.

Có thể nó chỉ dễ tiếp cận vào lúc năm giờ ba mươi sáng.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Highland trail's directly accessible from where we are now.

Đường mòn Highland dễ dàng tiếp cận trực tiếp từ nơi chúng ta đang ở.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

Supersonic flight is about making the planet dramatically more accessible.

Bay siêu thanh là về việc khiến hành tinh trở nên dễ tiếp cận hơn rất nhiều.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

The museum has been made more accessible for people with disabilities.

Bảo tàng đã được làm cho dễ tiếp cận hơn đối với người khuyết tật.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

I want to make space accessible to everyone.

Tôi muốn làm cho không gian trở nên dễ tiếp cận với mọi người.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Some must be kept easily accessible in case you need some cash in an emergency.

Một số thứ phải được giữ dễ dàng tiếp cận trong trường hợp bạn cần một ít tiền mặt trong trường hợp khẩn cấp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

So, she supports keeping Arlington accessible to honor other service members.

Vì vậy, cô ấy ủng hộ việc giữ Arlington dễ tiếp cận để vinh danh các quân nhân khác.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It's to organize the world's information and make it universally accessible and useful.

Nó nhằm mục đích tổ chức thông tin thế giới và làm cho nó trở nên phổ quát, dễ tiếp cận và hữu ích.

Nguồn: Trendy technology major events!

Every seat's accessible to the aisle, accessible to wheelchairs and people have more limited mobility.

Mỗi chỗ ngồi đều dễ dàng tiếp cận lối đi, dễ dàng tiếp cận với xe lăn bánh và những người có khả năng vận động hạn chế hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay