reshaping

[Mỹ]/ri'ʃep/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thay đổi hình dạng và cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

reshape the future

thay đổi hình dạng tương lai

undergo reshaping process

trải qua quá trình định hình lại

reshaping society's norms

thay đổi các chuẩn mực của xã hội

Câu ví dụ

the committee was charged with reshaping the educational system.

ban bồi thường được giao nhiệm vụ định hình lại hệ thống giáo dục.

expansion of the service sector is reshaping the map of employment.

sự mở rộng của khu vực dịch vụ đang định hình lại bản đồ việc làm.

Biology reshaping of implant can obtain a faster osseointegration bigger area of synosteosis and stronger anti-shearing force.

Sinh học định hình lại cấy ghép có thể đạt được tích hợp xương nhanh hơn, diện tích synosteosis lớn hơn và lực chống cắt mạnh hơn.

Therapeutic mAbs has developed from reshaping antibody and humanized antibody to fully human antibody in order to lower supersensitivity resulting from mouse antibody.

Các mAb điều trị đã phát triển từ việc định hình lại kháng thể và kháng thể nhân hóa thành kháng thể hoàn toàn của người để giảm bớt tình trạng quá nhạy cảm do kháng thể chuột gây ra.

Technology is reshaping the way we communicate with each other.

Công nghệ đang định hình cách chúng ta giao tiếp với nhau.

Globalization is reshaping the world economy.

Toàn cầu hóa đang định hình nền kinh tế thế giới.

Climate change is reshaping the planet's ecosystems.

Biến đổi khí hậu đang định hình các hệ sinh thái của hành tinh.

Education is reshaping the minds of the next generation.

Giáo dục đang định hình tâm trí của thế hệ tiếp theo.

Urbanization is reshaping the landscape of cities.

Đô thị hóa đang định hình cảnh quan của các thành phố.

Social media is reshaping how we interact with each other.

Mạng xã hội đang định hình cách chúng ta tương tác với nhau.

Innovation is reshaping industries across the globe.

Đổi mới đang định hình các ngành công nghiệp trên toàn cầu.

Reshaping old habits can lead to personal growth.

Việc định hình lại những thói quen cũ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Reshaping traditional norms is necessary for progress.

Việc định hình lại các chuẩn mực truyền thống là cần thiết cho sự tiến bộ.

Reshaping your mindset can lead to new opportunities.

Việc định hình lại tư duy của bạn có thể dẫn đến những cơ hội mới.

Ví dụ thực tế

Globalization is also reshaping the way research is done.

Toàn cầu hóa cũng đang định hình lại cách thức nghiên cứu được thực hiện.

Nguồn: English translation

In other words, the meditating monks were intentionally reshaping their minds.

Nói cách khác, các tu sĩ đang thiền định đang chủ động định hình lại tâm trí của họ.

Nguồn: 6 Minute English

How it's affecting learning outcomes and how it's reshaping the market for education technology.

Nó ảnh hưởng đến kết quả học tập như thế nào và nó định hình lại thị trường công nghệ giáo dục như thế nào.

Nguồn: Wall Street Journal

Ms Parton's resurgence hints at how festivals are reshaping Britain's music business.

Sự trỗi dậy của bà Parton cho thấy các lễ hội đang định hình lại ngành công nghiệp âm nhạc của Anh như thế nào.

Nguồn: The Economist (Summary)

Also the Earth's own gravity had a reshaping effect.

Ngoài ra, trọng lực của chính Trái Đất cũng có tác động định hình lại.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

It's already reshaping the political landscape in this country.

Nó đã bắt đầu định hình lại bối cảnh chính trị của đất nước này.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

Artificial intelligence is reshaping early every way in which we work.

Trí tuệ nhân tạo đang định hình lại mọi cách chúng ta làm việc.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Architects are reshaping the way we interact with the great blue too.

Kiến trúc sư cũng đang định hình lại cách chúng ta tương tác với màu xanh lớn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

How londoners respond to COVID-19 could reshape the city's social and economic fabric.

Cách người dân London phản ứng với COVID-19 có thể định hình lại cấu trúc xã hội và kinh tế của thành phố.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

This success is reshaping both the capital and the country.

Thành công này đang định hình lại cả thủ đô và đất nước.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay