weighing scale
cân điện tử
musical scale
thang âm nhạc
large scale
quy mô lớn
small scale
cân nhỏ
production scale
cân sản xuất
full scale
quy mô đầy đủ
in scale
ở quy mô
economies of scale
hiệu quả theo quy mô
time scale
thang đo thời gian
industrial scale
cân công nghiệp
scale economy
kinh tế quy mô
scale effect
hiệu ứng quy mô
big scale
quy mô lớn
gray scale
thang xám
scale model
mô hình tỉ lệ
on a scale
ở quy mô
scale up
mở rộng
medium scale
quy mô trung bình
richter scale
thang Richter
laboratory scale
thang đo phòng thí nghiệm
the scale on a thermometer
thang đo trên nhiệt kế
the inhuman scale of the dinosaurs.
quy mô phi nhân của loài khủng long.
a large scale corporation
một tập đoàn quy mô lớn.
a scale to measure sth.
một thang đo để đo cái gì đó.
scale the wall by a ladder
trèo lên tường bằng thang
a scale of equal temperament
một thang âm bằng nhau
Scale and clean the fish.
Làm sạch và đánh vảy cá.
a full-scale invasion of the mainland.
cuộc xâm lược quy mô lớn vào đất liền.
no one foresaw the scale of the disaster.
Không ai lường trước được quy mô của thảm họa.
the scale of C major.
quy mô của C trưởng.
a small-scale research project.
một dự án nghiên cứu quy mô nhỏ.
This is a map in the scale of one-millionth.
Đây là một bản đồ với tỷ lệ một triệu.
Tip the scale of the brave and bold.
Hãy nghiêng cán cân của những người dũng cảm và táo bạo.
Nguồn: Villains' Tea PartyI did not specify on what scale.
Tôi không chỉ định trên thang đo nào.
Nguồn: How I Met Your Mother: The Romantic History of My Parents (Season 6)In other words it can achieve economies of scale.
Nói cách khác, nó có thể đạt được hiệu quả theo quy mô.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9The buds of trees have brown scales over them.
Những chồi cây có vảy nâu bao phủ chúng.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3So we scaled this process up to architectural scale.
Vì vậy, chúng tôi đã mở rộng quy trình này lên quy mô kiến trúc.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 CollectionAnd beyond the pale, you tip the scales with record-setting veggies.
Và vượt quá giới hạn, bạn nghiêng cán cân với những loại rau củ lập kỷ lục.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionD) Expand the scale of fish-farming continuously.
D) Mở rộng quy mô nuôi cá liên tục.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersBut the difference is the time scale.
Nhưng sự khác biệt là thang đo thời gian.
Nguồn: Jack Dorsey's speechHorrors on a scale that defy description.
Những điều kinh hoàng trên một quy mô khó có thể mô tả.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 CollectionOne is just the scale that's needed.
Một là quy mô cần thiết.
Nguồn: Vox opinionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay