shrink

[Mỹ]/ʃrɪŋk/
[Anh]/ʃrɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: trở nên hoặc làm nhỏ hơn; rút lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

shrinking clothes

quần áo co rút

shrinkage rate

tỷ lệ co rút

shrink wrap

giấy co rút

shrinkage in economy

suy giảm kinh tế

hemline shrinkage

co rút đường viền

shrink the tumor

giảm kích thước khối u

shrink plastic

nhựa co rút

shrinkage of population

giảm dân số

shrink from

co rút lại

shrink into oneself

rút lại vào chính mình

shrink film

giấy co rút

shrink fit

khớp co

Câu ví dụ

The cloth shrinks in the wash.

Vải bị co khi giặt.

I don't shrink from my responsibilities.

Tôi không hề né tránh trách nhiệm của mình.

shrink from making such a sacrifice.

ngần ngại khi phải hy sinh như vậy.

care must be taken in washing, or the wool will shrink and felt.

Cần phải cẩn thận khi giặt, nếu không len sẽ bị co rút và thành felt.

Will this soap shrink woollen clothes?

Xà phòng này có làm co rút quần áo len không?

Unemployment has been shrinking throughout the recovery.

Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm trong suốt quá trình phục hồi.

A shy man shrinks from meeting strangers.

Một người đàn ông nhút nhát thường né tránh gặp gỡ những người xa lạ.

Washing wool in hot water will shrink it.

Giặt len bằng nước nóng sẽ làm nó bị co rút.

Will this soap shrink woolen clothes?

Xà phòng này có làm co rút quần áo len không?

Meat shrinks by losing some of its fat in cooking.

Thịt bị co lại do mất một số chất béo trong quá trình nấu ăn.

She purposely made the dress larger to allow for shrinking when it was washed.

Cô ấy cố tình làm cho chiếc váy lớn hơn để cho phép vải co lại khi giặt.

Dorothy is no shrinking violet when it comes to expressing her views.

Dorothy không phải là người nhút nhát khi bày tỏ quan điểm của mình.

automatic shrinking of the pupils of the eyes in strong light.See Synonyms at spontaneous

Sự co rút tự động của đồng tử trong ánh sáng mạnh. Xem Từ đồng nghĩa tại spontaneous

the army has been whipsawed by a shrinking budget and a growing pool of recruits.

Quân đội đã bị ảnh hưởng bởi ngân sách cắt giảm và số lượng người nhập ngũ ngày càng tăng.

Bicubic rescale algorithm shrinks video to small screen size in best possible quality.

Thuật toán thay đổi kích thước bicubic thu nhỏ video thành kích thước màn hình nhỏ nhất có thể với chất lượng tốt nhất.

Exposé can show all open and unhidden windows, shrinking their appearance so they all fit on a single screen.

Exposé có thể hiển thị tất cả các cửa sổ mở và không ẩn, thu nhỏ giao diện của chúng để chúng vừa với một màn hình duy nhất.

A brave fighter never shrinks from danger in executing an assignment.

Một chiến binh dũng cảm không bao giờ né tránh nguy hiểm khi thực hiện một nhiệm vụ.

Ví dụ thực tế

Weirdly, the Red Spot appears to be shrinking!

Kỳ lạ thay, có vẻ như Vết Đỏ đang co lại!

Nguồn: Crash Course Astronomy

People used to say, " Oh, the shrunken head museum, the shrunken head museum! "

Mọi người thường nói, " Ồ, bảo tàng đầu lâu co lại, bảo tàng đầu lâu co lại!"

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

I wonder… If I ate them, would I shrink again?

Tôi tự hỏi... Nếu tôi ăn chúng, tôi có sẽ co lại không?

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Coasts in West Africa are still shrinking.

Bờ biển ở Tây Phi vẫn đang co lại.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Its profits had been shrinking before that law.

Lợi nhuận của nó đã co lại trước khi có luật đó.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

As online shopping grows, in store shrinks.

Khi mua sắm trực tuyến phát triển, cửa hàng giảm xuống.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

These beauties have already shrunk quite a bit.

Những vẻ đẹp này đã co lại khá nhiều rồi.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

In Britain and Italy the workforce has actually shrunk.

Ở Anh và Ý, lực lượng lao động thực sự đã co lại.

Nguồn: The Economist - Finance

The royal family is also shrinking.

Hoàng gia cũng đang co lại.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

She was still shrinking and shrinking and she didn't know why.

Cô vẫn cứ co lại và co lại và cô không biết tại sao.

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay