shore

[Mỹ]/ʃɔː(r)/
[Anh]/ʃɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chống đỡ bằng một cái chống; hỗ trợ để làm cho ổn định
n. đất dọc theo rìa của một khối nước; một cái dầm hoặc gỗ hỗ trợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

sandy shore

bờ cát

rocky shore

bờ đá

shoreline erosion

xói mòn bờ biển

shore up

ủng hộ

off shore

khu vực ngoài khơi

on shore

trên bờ

these shores

những bờ biển này

sea shore

bờ biển

in shore

bờ trong

eastern shore

bờ biển phía đông

lake shore

bờ hồ

shore hardness

độ cứng của bờ

shore line

đường bờ

Câu ví dụ

shore dwellings; shore erosion.

nhà ở ven biển; xói mòn bờ biển.

Shall we regain the shore alive?

Chúng ta sẽ giành lại bờ biển còn sống sót?

fly or coach to the shores of the Mediterranean.

bay hoặc đi bằng xe ngựa đến bờ biển Địa Trung Hải.

are any of the crew left on shore?.

còn ai trong phi hành đoàn ở lại trên bờ không?

the hall was full of sailors on shore leave.

hành lang tràn ngập những thủy thủ đang được nghỉ phép trên bờ.

quadrant style shore durometer

durometer bờ biển kiểu góc phần tư

The shores are strewn with wrecks.

Những bãi biển rải rác những con tàu đắm.

The ship pulled in to the shore at midnight.

Con tàu vào bờ biển vào lúc nửa đêm.

The shore was barely visible through the fog.

Bờ biển hầu như không thể nhìn thấy qua màn sương mù.

has property at the shore and elsewhere.

có tài sản ở bờ biển và ở những nơi khác.

A wreck on shore is a beacon at sea.

Một con tàu đắm ven bờ là một ngọn hải đăng trên biển.

shored up the sagging floors; shored up the peace initiative.

Đã gia cố các sàn nhà chảy xệ; đã gia cố sáng kiến hòa bình.

a Belgian from the wilder shores of Flemish nationalism

một người Bỉ đến từ những bờ biển hoang dã của chủ nghĩa dân tộc Flemish.

by heavn's high will compell'd from shore to shore.

bởi ý chí cao cả của thiên đàng thúc đẩy từ bờ này sang bờ khác.

it was a race against time to reach shore before the dinghy sank.

Đó là một cuộc chạy đua với thời gian để đến bờ trước khi chiếc thuyền nhỏ bị chìm.

tax relief to help shore up the ailing airline industry.

miễn thuế để giúp củng cố ngành hàng không đang gặp khó khăn.

The Mediterranean Sea bathes the shore of Italy.

Biển Địa Trung Hải tắm biển của nước Ý.

Ví dụ thực tế

New shores were formed and totally different creatures would have washed up onto the shores.

Những bờ biển mới đã được hình thành và những sinh vật hoàn toàn khác sẽ tràn lên bờ biển.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

That presented an opportunity to shore it up.

Điều đó cho thấy một cơ hội để củng cố nó.

Nguồn: Time

Some analysts see the move as Trump strategy to shore up support.

Một số nhà phân tích coi động thái này là chiến lược của Trump để củng cố sự ủng hộ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Crocodiles roam near the banks of the shore.

Cá sấu lang thang gần bờ sông.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

It also helps to protect our shores from erosion.

Nó cũng giúp bảo vệ bờ biển của chúng ta khỏi xói mòn.

Nguồn: Natural History Museum

Indeed, the authors never wander beyond America's shores.

Thực sự, các tác giả không bao giờ đi quá xa bờ biển của nước Mỹ.

Nguồn: The Economist - Arts

A growing challenge from beyond the nation's shores.

Một thách thức ngày càng tăng đến từ bên ngoài bờ biển quốc gia.

Nguồn: America The Story of Us

Signs of trouble have already reached Cuban shores and moved inland.

Dấu hiệu của những rắc rối đã đến với bờ biển Cuba và tiến vào sâu trong đất liền.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

The ship has reached the shore.

Con tàu đã đến bờ biển.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He reached it. It was the shore of the sea.

Anh ta đã đến đó. Đó là bờ biển của biển.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay