seashells

[Mỹ]/ˈsiːʃɛlz/
[Anh]/ˈsiːʃɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của vỏ sò; vỏ của động vật thân mềm biển

Cụm từ & Cách kết hợp

collecting seashells

thu thập vỏ sò

seashells on beach

vỏ sò trên bãi biển

seashells for crafts

vỏ sò để làm đồ thủ công

seashells in hand

vỏ sò trong tay

seashells by sea

vỏ sò từ biển

decorating with seashells

trang trí bằng vỏ sò

seashells and sand

vỏ sò và cát

seashells for jewelry

vỏ sò để làm đồ trang sức

seashells in collection

vỏ sò trong bộ sưu tập

seashells on shore

vỏ sò trên bờ biển

Câu ví dụ

she collects seashells on the beach every summer.

Cô ấy sưu tầm vỏ sò trên bãi biển mỗi mùa hè.

we found beautiful seashells during our vacation.

Chúng tôi đã tìm thấy những vỏ sò đẹp trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

seashells can be used for making jewelry.

Vỏ sò có thể được sử dụng để làm đồ trang sức.

children love to search for seashells at the shore.

Trẻ em thích tìm kiếm vỏ sò ở bờ biển.

she has a jar full of seashells from different beaches.

Cô ấy có một lọ đầy vỏ sò từ những bãi biển khác nhau.

seashells come in various shapes and colors.

Vỏ sò có nhiều hình dạng và màu sắc khác nhau.

we learned about the different types of seashells in class.

Chúng tôi đã học về các loại vỏ sò khác nhau ở lớp học.

seashells can tell us a lot about marine life.

Vỏ sò có thể cho chúng ta biết rất nhiều về đời sống sinh vật biển.

you can find seashells along the coastline.

Bạn có thể tìm thấy vỏ sò dọc theo bờ biển.

seashells make great decorations for your home.

Vỏ sò làm đồ trang trí tuyệt vời cho ngôi nhà của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay