stability

[Mỹ]/stəˈbɪləti/
[Anh]/stəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc ổn định, vững chắc, hoặc an toàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial stability

ổn định tài chính

political stability

Sự ổn định chính trị

social stability

ổn định xã hội

economic stability

ổn định kinh tế

stability assessment

đánh giá độ ổn định

thermal stability

độ ổn định nhiệt

stability analysis

phân tích độ ổn định

slope stability

ổn định mái dốc

high stability

độ ổn định cao

voltage stability

ổn định điện áp

heat stability

ổn định nhiệt

chemical stability

độ ổn định hóa học

dynamic stability

ổn định động

storage stability

độ ổn định khi lưu trữ

transient stability

ổn định tạm thời

stability control

điều khiển ổn định

dimensional stability

ổn định kích thước

asymptotic stability

ổn định tiệm cận

temperature stability

ổn định nhiệt độ

relative stability

tính ổn định tương đối

global stability

ổn định toàn cầu

structural stability

ổn định cấu trúc

stability test

thử nghiệm độ ổn định

Câu ví dụ

stability of turbofan engine

tính ổn định của động cơ phản lực

stability augmentation of aircraft

tăng cường ổn định của máy bay.

there are fears for the political stability of the area.

Có những lo ngại về sự ổn định chính trị của khu vực.

Objective:To survey stability of Armillarisin A injection.

Mục tiêu: Khảo sát độ ổn định của thuốc tiêm Armillarisin A.

The stability of affairs is very serious.

Sự ổn định của tình hình rất nghiêm trọng.

The stability of apparatus constant will directly influence on the stability of the result in the orientation of gyrotheodolite.

Độ ổn định của hằng số thiết bị sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến độ ổn định của kết quả trong định hướng gyrotheodolite.

0 % Lead Stearate Property: excellent thermal stability, lubricant, light stability and electric insulativity.

0% Đặc tính của Lead Stearate: ổn định nhiệt tuyệt vời, chất bôi trơn, ổn định ánh sáng và khả năng cách điện điện.

a wall with shelving that was built in; build stability into the economy.

một bức tường có lắp đặt kệ; xây dựng sự ổn định vào nền kinh tế.

In this article the nonparallel stability of the boundary layer is investigated effectively by using the parabolized stability equations (PSE).

Trong bài báo này, sự ổn định không song song của lớp biên được nghiên cứu hiệu quả bằng cách sử dụng các phương trình ổn định parabol hóa (PSE).

Using MINI CONTACT polar poind to check the turtar stability of dry white wine,the conductivity descend value decreased,the wine's stability increased.

Sử dụng đầu cực phân tử MINI CONTACT để kiểm tra độ ổn định của tartrat trong rượu vang trắng khô, giá trị giảm độ dẫn điện đã giảm, độ ổn định của rượu vang đã tăng.

Functional properties of rice protein included water retentivity, emulsification and stability, foamability and stability, protein gelation and oil-absorbility.

Các đặc tính chức năng của protein gạo bao gồm khả năng giữ nước, nhũ hóa và ổn định, khả năng tạo bọt và ổn định, đông tụ protein và khả năng hấp thụ dầu.

Results indicate that both of barium thioglycolate and barium-natrium thioglycolate can increase the thermal stability of PVC system, and the thermal stability of barium thioglycolate is better.

Kết quả cho thấy cả barium thioglycolate và barium-natrium thioglycolate đều có thể làm tăng tính ổn định nhiệt của hệ thống PVC, và tính ổn định nhiệt của barium thioglycolate tốt hơn.

The aquation of JM216 and the effects of acidity and light on the stability of JM216 were studied.

Đã nghiên cứu quá trình thủy hóa của JM216 và tác động của độ chua và ánh sáng lên độ ổn định của JM216.

The defoam effect 、emulsion stability and technological process were discussed.

Hiệu ứng tạo bọt, độ ổn định của nhũ tương và quy trình công nghệ đã được thảo luận.

The stability of turbocompressor rotor bearing system is a very important problem.

Độ ổn định của hệ thống ổ trục roto của bộ tăng áp rất quan trọng.

OBJECTIVE To investigate the compatible stability of mezlocillin sodium in fructose injection and invert sugar injection.

MỤC TIÊU Nghiên cứu độ ổn định tương thích của natri mezlocillin trong tiêm fructose và tiêm đường nghịch.

Since those early beginnings, the stability and competence of ADAMAS' staff have permitted a steady development.

Kể từ những khởi đầu sơ sài đó, sự ổn định và năng lực của nhân viên ADAMAS đã cho phép sự phát triển ổn định.

System of whole midleg NIKE batholith went after the athlete of speed to reinforce lateral stability for those.

Hệ thống của toàn bộ đá xâm nhập NIKE ở giữa chân đã đuổi theo vận động viên tốc độ để tăng cường sự ổn định bên cho những người đó.

The relapse of orthodontically rotated teeth can be a serious problem in occlusal stability after orth-odontic treatment.

Việc tái phát của răng xoay vẹo do chỉnh nha có thể là một vấn đề nghiêm trọng về sự ổn định của khớp cắn sau khi điều trị chỉnh nha.

Ví dụ thực tế

A concrete wall has more stability than a wooden fence.

Một bức tường bê tông có độ ổn định cao hơn hàng rào gỗ.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The kingdom was supposed to be a model of political and social stability.

Vương quốc lẽ ra phải là một hình mẫu về sự ổn định chính trị và xã hội.

Nguồn: The Power of Art - Joseph Mallord William Turner

People like me like stability and security. You don't.

Những người như tôi thích sự ổn định và an ninh. Còn bạn thì không.

Nguồn: Friends Season 9

Police officers play a vital role in maintaining social stability.

Các sĩ quan cảnh sát đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định xã hội.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

It was made entirely out of steel, which offered more stability.

Nó được làm hoàn toàn bằng thép, mang lại sự ổn định hơn.

Nguồn: Vox opinion

None of which helped at all for the country's stability.

Không điều gì trong số đó giúp ích cho sự ổn định của đất nước cả.

Nguồn: Realm of Legends

If you dry the virus out in air, it keeps its stability.

Nếu bạn làm khô virus trong không khí, nó sẽ giữ được sự ổn định.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Rivals envy the stability this brings, especially just now, says Mr Winterkorn.

Đối thủ ghen tị với sự ổn định mà điều này mang lại, đặc biệt là vào thời điểm này, ông Winterkorn nói.

Nguồn: The Economist (Summary)

Inside Barclay Street, concerns begin to mount about the building's stability.

Tại Barclay Street, những lo ngại bắt đầu gia tăng về độ ổn định của tòa nhà.

Nguồn: Giuliani's 911

Authorities say it will provide more stability for users on the ground.

Các nhà chức trách cho biết điều đó sẽ mang lại sự ổn định hơn cho người dùng trên mặt đất.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay