financial stability
ổn định tài chính
political stability
Sự ổn định chính trị
social stability
ổn định xã hội
economic stability
ổn định kinh tế
stability assessment
đánh giá độ ổn định
thermal stability
độ ổn định nhiệt
stability analysis
phân tích độ ổn định
slope stability
ổn định mái dốc
high stability
độ ổn định cao
voltage stability
ổn định điện áp
heat stability
ổn định nhiệt
chemical stability
độ ổn định hóa học
dynamic stability
ổn định động
storage stability
độ ổn định khi lưu trữ
transient stability
ổn định tạm thời
stability control
điều khiển ổn định
dimensional stability
ổn định kích thước
asymptotic stability
ổn định tiệm cận
temperature stability
ổn định nhiệt độ
relative stability
tính ổn định tương đối
global stability
ổn định toàn cầu
structural stability
ổn định cấu trúc
stability test
thử nghiệm độ ổn định
stability of turbofan engine
tính ổn định của động cơ phản lực
stability augmentation of aircraft
tăng cường ổn định của máy bay.
there are fears for the political stability of the area.
Có những lo ngại về sự ổn định chính trị của khu vực.
Objective:To survey stability of Armillarisin A injection.
Mục tiêu: Khảo sát độ ổn định của thuốc tiêm Armillarisin A.
The stability of affairs is very serious.
Sự ổn định của tình hình rất nghiêm trọng.
The stability of apparatus constant will directly influence on the stability of the result in the orientation of gyrotheodolite.
Độ ổn định của hằng số thiết bị sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến độ ổn định của kết quả trong định hướng gyrotheodolite.
0 % Lead Stearate Property: excellent thermal stability, lubricant, light stability and electric insulativity.
0% Đặc tính của Lead Stearate: ổn định nhiệt tuyệt vời, chất bôi trơn, ổn định ánh sáng và khả năng cách điện điện.
a wall with shelving that was built in; build stability into the economy.
một bức tường có lắp đặt kệ; xây dựng sự ổn định vào nền kinh tế.
In this article the nonparallel stability of the boundary layer is investigated effectively by using the parabolized stability equations (PSE).
Trong bài báo này, sự ổn định không song song của lớp biên được nghiên cứu hiệu quả bằng cách sử dụng các phương trình ổn định parabol hóa (PSE).
Using MINI CONTACT polar poind to check the turtar stability of dry white wine,the conductivity descend value decreased,the wine's stability increased.
Sử dụng đầu cực phân tử MINI CONTACT để kiểm tra độ ổn định của tartrat trong rượu vang trắng khô, giá trị giảm độ dẫn điện đã giảm, độ ổn định của rượu vang đã tăng.
Functional properties of rice protein included water retentivity, emulsification and stability, foamability and stability, protein gelation and oil-absorbility.
Các đặc tính chức năng của protein gạo bao gồm khả năng giữ nước, nhũ hóa và ổn định, khả năng tạo bọt và ổn định, đông tụ protein và khả năng hấp thụ dầu.
Results indicate that both of barium thioglycolate and barium-natrium thioglycolate can increase the thermal stability of PVC system, and the thermal stability of barium thioglycolate is better.
Kết quả cho thấy cả barium thioglycolate và barium-natrium thioglycolate đều có thể làm tăng tính ổn định nhiệt của hệ thống PVC, và tính ổn định nhiệt của barium thioglycolate tốt hơn.
The aquation of JM216 and the effects of acidity and light on the stability of JM216 were studied.
Đã nghiên cứu quá trình thủy hóa của JM216 và tác động của độ chua và ánh sáng lên độ ổn định của JM216.
The defoam effect 、emulsion stability and technological process were discussed.
Hiệu ứng tạo bọt, độ ổn định của nhũ tương và quy trình công nghệ đã được thảo luận.
The stability of turbocompressor rotor bearing system is a very important problem.
Độ ổn định của hệ thống ổ trục roto của bộ tăng áp rất quan trọng.
OBJECTIVE To investigate the compatible stability of mezlocillin sodium in fructose injection and invert sugar injection.
MỤC TIÊU Nghiên cứu độ ổn định tương thích của natri mezlocillin trong tiêm fructose và tiêm đường nghịch.
Since those early beginnings, the stability and competence of ADAMAS' staff have permitted a steady development.
Kể từ những khởi đầu sơ sài đó, sự ổn định và năng lực của nhân viên ADAMAS đã cho phép sự phát triển ổn định.
System of whole midleg NIKE batholith went after the athlete of speed to reinforce lateral stability for those.
Hệ thống của toàn bộ đá xâm nhập NIKE ở giữa chân đã đuổi theo vận động viên tốc độ để tăng cường sự ổn định bên cho những người đó.
The relapse of orthodontically rotated teeth can be a serious problem in occlusal stability after orth-odontic treatment.
Việc tái phát của răng xoay vẹo do chỉnh nha có thể là một vấn đề nghiêm trọng về sự ổn định của khớp cắn sau khi điều trị chỉnh nha.
A concrete wall has more stability than a wooden fence.
Một bức tường bê tông có độ ổn định cao hơn hàng rào gỗ.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThe kingdom was supposed to be a model of political and social stability.
Vương quốc lẽ ra phải là một hình mẫu về sự ổn định chính trị và xã hội.
Nguồn: The Power of Art - Joseph Mallord William TurnerPeople like me like stability and security. You don't.
Những người như tôi thích sự ổn định và an ninh. Còn bạn thì không.
Nguồn: Friends Season 9Police officers play a vital role in maintaining social stability.
Các sĩ quan cảnh sát đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định xã hội.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500It was made entirely out of steel, which offered more stability.
Nó được làm hoàn toàn bằng thép, mang lại sự ổn định hơn.
Nguồn: Vox opinionNone of which helped at all for the country's stability.
Không điều gì trong số đó giúp ích cho sự ổn định của đất nước cả.
Nguồn: Realm of LegendsIf you dry the virus out in air, it keeps its stability.
Nếu bạn làm khô virus trong không khí, nó sẽ giữ được sự ổn định.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesRivals envy the stability this brings, especially just now, says Mr Winterkorn.
Đối thủ ghen tị với sự ổn định mà điều này mang lại, đặc biệt là vào thời điểm này, ông Winterkorn nói.
Nguồn: The Economist (Summary)Inside Barclay Street, concerns begin to mount about the building's stability.
Tại Barclay Street, những lo ngại bắt đầu gia tăng về độ ổn định của tòa nhà.
Nguồn: Giuliani's 911Authorities say it will provide more stability for users on the ground.
Các nhà chức trách cho biết điều đó sẽ mang lại sự ổn định hơn cho người dùng trên mặt đất.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay