fluctuation

[Mỹ]/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/
[Anh]/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biến thể, sự tăng và giảm, dao động
Các dạng của từ
số nhiềufluctuations

Cụm từ & Cách kết hợp

market fluctuations

biến động thị trường

economic fluctuations

biến động kinh tế

price fluctuations

biến động giá

currency fluctuations

biến động tiền tệ

fluctuations in demand

biến động về nhu cầu

economic fluctuation

biến động kinh tế

price fluctuation

biến động giá

voltage fluctuation

biến động điện áp

temperature fluctuation

biến động nhiệt độ

market fluctuation

biến động thị trường

speed fluctuation

biến động tốc độ

fluctuation range

dải biến động

current fluctuation

biến động dòng điện

fluctuation velocity

vận tốc biến động

cyclical fluctuation

biến động chu kỳ

turbulent fluctuation

biến động hỗn loạn

Câu ví dụ

fluctuation in the exchange rates

biến động tỷ giá hối đoái.

inappreciable fluctuations in temperature.

những biến động nhiệt độ không thể đánh giá được.

seasonal fluctuations in the demand for labour

những biến động theo mùa trong nhu cầu lao động

interest rates are subject to fluctuation without notice.

lãi suất có thể biến động mà không cần thông báo.

factors which cause these exchange rate fluctuations

những yếu tố gây ra những biến động tỷ giá này

pyrogenic factors affecting the fluctuation of the forest–savannah boundary.

các yếu tố gây nhiễm trùng ảnh hưởng đến sự dao động của ranh giới rừng - đồng cỏ.

He showed the price fluctuations in a statistical table.

Anh ấy đã chỉ ra những biến động giá trong một bảng thống kê.

Temperature fluctuation of flame under extinguishant exertion is analyzed by timefrequency analysis method.

Biến động nhiệt độ của ngọn lửa dưới tác dụng của lực dập lửa được phân tích bằng phương pháp phân tích thời gian-tần số.

the climatic fluctuations that have occurred over the last ten years

những biến động khí hậu đã xảy ra trong mười năm qua

values are collected over a long period of time so that fluctuations are smoothed out .

các giá trị được thu thập trong một thời gian dài để các biến động được làm mượt.

The welding machine has strong anti-electricity fluctuation ability,it is available to produce in small quantity.At the same time,further research should be held on accurancy accouplement.

Máy hàn có khả năng chống chịu biến động điện mạnh, có thể sản xuất với số lượng nhỏ. Đồng thời, cần tiến hành nghiên cứu thêm về sự kết hợp chính xác.

Cost price、nowday value、time、fluctuation rate、un- venture gainings rate are impact factors to real assets.

Giá thành, giá trị hiện tại, thời gian, tỷ lệ biến động và tỷ lệ lợi nhuận phi phiêu lưu là các yếu tố tác động đến tài sản thực.

The amplitude of the head fluctuation decreases with the storativity and leakage of both semi-permeable layers and increases with the leakance of the silt-layer.

Biên độ dao động đầu giảm với khả năng lưu trữ và rò rỉ của cả hai lớp bán thấm và tăng với khả năng rò rỉ của lớp cát.

Graphalloy components can withstand temperature fluctuations ranging from cryogenic to 1000F and are dimensionally stable even when submerged or under load.

Các thành phần Graphalloy có thể chịu được biến động nhiệt độ từ cryogenic đến 1000F và ổn định về kích thước ngay cả khi ngâm hoặc chịu tải.

When just coming, fill an aunt to break language and corners of the mouth is askew, on the right side of fluctuation limb hemiplegy.

Khi vừa đến, lấp đầy một người dì để phá vỡ ngôn ngữ và những góc của miệng bị lệch, ở phía bên phải của sự dao động liệt chi.

With the discussion ofSection 2.3 in this paper, we believe that the frequent fluctuations and rapid change of the climate existedin the stage ofrelatively warm and humidin MIS3 Chaerhan late .

Với cuộc thảo luận về Phần 2.3 trong bài báo này, chúng tôi tin rằng những biến động thường xuyên và sự thay đổi nhanh chóng của khí hậu đã tồn tại ở giai đoạn tương đối ấm và ẩm trong MIS3 Chaerhan muộn.

Taking cats as animal model , the postganglionic inferior cardiac sympathetic nerve activity is analyzed with DFA(detrended fluctuation analysis) to explored its fractality.

Sử dụng mèo làm mô hình động vật, hoạt động của dây thần kinh giao cảm thất nhánh sau của tim được phân tích bằng DFA (phân tích biến động giảm xu hướng) để khám phá tính phân số của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay