political instability
bất ổn chính trị
economic instability
bất ổn kinh tế
social instability
bất ổn xã hội
financial instability
bất ổn tài chính
global instability
bất ổn toàn cầu
thermal instability
bất ổn nhiệt
emotional instability
sự bất ổn về mặt cảm xúc
the instability of human affairs
sự bất ổn của các mối quan hệ của con người
instability in prices
sự bất ổn về giá cả
emotional instability; political instability.
bất ổn về mặt cảm xúc; bất ổn chính trị.
Instability may arise at times of change.
Sự bất ổn có thể xảy ra vào những thời điểm thay đổi.
Racism causes political instability and violence.
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc gây ra bất ổn chính trị và bạo lực.
macroeconomic instability led to an unsustainable boom.
bất ổn kinh tế vĩ mô đã dẫn đến một sự bùng nổ không bền vững.
Point out that instability destruction of bluff stratum slope has osculating correlation with the rheology character of rock.
Chỉ ra rằng sự bất ổn và phá hủy của sườn lớp đất đá dốc có mối tương quan giao cắt với đặc tính của đá.
But in the longer term, political analyst Archil Gegeshidze says Russia will surely succeed in creating internal political instability in Georgia.
Tuy nhiên, trong dài hạn, chuyên gia phân tích chính trị Archil Gegeshidze cho biết Nga chắc chắn sẽ thành công trong việc tạo ra bất ổn chính trị nội bộ ở Georgia.
Interestingly, in spite of its instability, the O3 molecule can be stabilized as an ozonide between the double bonds of a monounsaturated fatty acid such as oleic acid.
Thú vị là, bất chấp sự bất ổn của nó, phân tử O3 có thể được ổn định dưới dạng ozonide giữa các liên kết đôi của một axit béo không bão hòa đơn như axit oleic.
Wobbler disease (cervical instability) is a condition of the cervical vertebrae that causes an unsteady gait and weakness in dogs.
Bệnh Wobbler (bệnh không ổn định cổ) là tình trạng của các đốt sống cổ gây ra dáng đi không vững và yếu ở chó.
The delay of packets transfers via Internet protocols may cause instabilities and affect the teleoperator, who is driving the remote vehicle.
Việc chậm trễ truyền các gói tin qua các giao thức Internet có thể gây ra sự bất ổn và ảnh hưởng đến người vận hành từ xa đang điều khiển xe.
In this study, therefore, we sought to examine the degree to which so-called unloader braces control knee instability and influence muscle cocontraction during gait.
Do đó, trong nghiên cứu này, chúng tôi đã tìm cách kiểm tra mức độ mà các dụng cụ hỗ trợ đầu gối được gọi là 'unloader' kiểm soát sự bất ổn của đầu gối và ảnh hưởng đến sự co cơ đồng thời trong quá trình đi bộ.
Experimental study was performed using water as working medium to investigate the flow instability in a vertical narrow annuli with both subcooled and saturated boilings.
Nghiên cứu thực nghiệm được thực hiện bằng nước làm môi trường làm việc để điều tra sự bất ổn dòng chảy trong một vòng hẹp thẳng đứng với cả quá trình sôi dưới làm mát và sôi bão hòa.
So the similar simulation method is used in research on the instability mechanism and displacement rules of overlying magmata strata at the process of deep coal seam exploitation.
Do đó, phương pháp mô phỏng tương tự được sử dụng trong nghiên cứu về cơ chế bất ổn và các quy tắc dịch chuyển của các lớp đá magma nằm chồng lên nhau trong quá trình khai thác than sâu.
Lower vcore voltage result in instability, then we decided to try to decrease the voltage FSB termination voltage and NB vCore, after obtaining in this case an unexpected results.
Điện áp vcore thấp hơn dẫn đến sự bất ổn, sau đó chúng tôi quyết định thử giảm điện áp điện áp kết thúc FSB và NB vCore, sau khi có được kết quả bất ngờ trong trường hợp này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay