dependability

[Mỹ]/di,pendə'biləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ tin cậy, sự đáng tin cậy

Câu ví dụ

The communication abbacy that assured an earth station thereby but by other 3 grounds stage repeat coverage, assure the dependability of communication.

Hệ thống liên lạc và khả năng đảm bảo trạm địa và nhưng bởi các 3 cơ sở giai đoạn lặp lại bao phủ, đảm bảo độ tin cậy của liên lạc.

In Shigang Agglomerant Factory, the nucleonic belt weigher has been adopted in the system of automatic proportioning system, and the system dependability and the maintainability were improved greatly.

Tại Nhà máy Tập hợp Shigang, cân băng hạt nhân đã được áp dụng trong hệ thống phân phối tự động, và độ tin cậy và khả năng bảo trì của hệ thống đã được cải thiện đáng kể.

The success of the project depends on the team's dependability.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào độ tin cậy của nhóm.

Her promotion was based on her proven dependability.

Sự thăng tiến của cô ấy dựa trên độ tin cậy đã được chứng minh của cô ấy.

Dependability is a key factor in building trust.

Độ tin cậy là một yếu tố quan trọng để xây dựng niềm tin.

Customers value dependability in a service provider.

Khách hàng đánh giá cao độ tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ.

His dependability makes him a reliable choice for the role.

Độ tin cậy của anh ấy khiến anh ấy trở thành một lựa chọn đáng tin cậy cho vai trò đó.

Dependability is essential in a long-term relationship.

Độ tin cậy là điều cần thiết trong một mối quan hệ lâu dài.

The company's reputation hinges on its dependability.

Uy tín của công ty phụ thuộc vào độ tin cậy của nó.

Dependability can be a deciding factor in business partnerships.

Độ tin cậy có thể là yếu tố quyết định trong các đối tác kinh doanh.

She is known for her unwavering dependability.

Cô ấy nổi tiếng với độ tin cậy kiên định của mình.

Dependability is a quality that is highly valued in the workplace.

Độ tin cậy là một phẩm chất được đánh giá cao trong công sở.

Ví dụ thực tế

She represented dependability during many crises that affected her, the monarchy and the country.

Cô ấy đại diện cho sự đáng tin cậy trong nhiều cuộc khủng hoảng ảnh hưởng đến bà, hoàng gia và đất nước.

Nguồn: VOA Special English: World

The system's lack of dependability has not stopped the government from increasing electricity costs for buyers.

Sự thiếu đáng tin cậy của hệ thống đã không ngăn cản chính phủ tăng giá điện cho người mua.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Critics also question the dependability of self-driving cars.

Các nhà phê bình cũng đặt câu hỏi về độ tin cậy của xe tự lái.

Nguồn: VOA Special May 2015 Collection

And what horses lack in thick bones or thicker hair, they more than make up for in dependability and loyalty.

Và những gì ngựa thiếu về xương dày hoặc lông dày, chúng bù đắp hơn về sự đáng tin cậy và lòng trung thành.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

The winches come standard with a single drive for maximum dependability and serviceability.

Các tời được trang bị tiêu chuẩn với ổ đĩa đơn để đảm bảo độ tin cậy và khả năng sử dụng tối đa.

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

I consider my strengths to be dependability, organized, seasoned, mature, honest and loyal.

Tôi coi những điểm mạnh của mình là sự đáng tin cậy, ngăn nắp, dày dặn kinh nghiệm, trưởng thành, trung thực và trung thành.

Nguồn: TEM-8 Listening 800 Questions

Typically known for their dependability in telling time, these clocks have been rendered useless as they hang on various surfaces within the painting.

Thường được biết đến với độ tin cậy trong việc báo giờ, những chiếc đồng hồ này đã trở nên vô dụng khi chúng treo trên nhiều bề mặt trong bức tranh.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

They don't know how long it will last if it does and there are concerns about the dependability of the antibody tests themselves.

Họ không biết nó sẽ tồn tại được bao lâu nếu nó tồn tại và có những lo ngại về độ tin cậy của chính các xét nghiệm kháng thể.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2020

Whether it is the economic recovery, the financial markets, or the dependability of Social Security payments and military salaries, these are not things to put at risk.

Cho dù đó là sự phục hồi kinh tế, thị trường tài chính hay sự đáng tin cậy của các khoản thanh toán An sinh Xã hội và lương quân đội, đây không phải là những điều cần phải mạo hiểm.

Nguồn: VOA Standard February 2014 Collection

Even in the toughest soils and under the harshest operational circumstances, the high-pull rope crowd system and the potent Kelly winch guarantee maximum performance and dependability.

Ngay cả trong những loại đất khó nhất và trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất, hệ thống cáp kéo cao và tời Kelly mạnh mẽ đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối đa.

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay