officially stated
đã tuyên bố chính thức
clearly stated
đã nêu rõ
publicly stated
đã tuyên bố công khai
formally stated
đã tuyên bố trang trọng
as stated
như đã nêu
unless otherwise stated
trừ khi có thông báo khác
stated value
giá trị đã nêu
The company stated that they would be implementing a new policy next month.
Công ty đã tuyên bố rằng họ sẽ thực hiện một chính sách mới vào tháng tới.
She stated her opinion clearly during the meeting.
Cô ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách rõ ràng trong cuộc họp.
The professor stated that the exam would be postponed.
Giáo sư đã tuyên bố rằng kỳ thi sẽ được hoãn lại.
He stated his preferences for the project during the presentation.
Anh ấy đã bày tỏ sở thích của mình về dự án trong buổi thuyết trình.
The witness stated that he saw the suspect at the crime scene.
Nhà chứng nhân đã khai rằng anh ta đã nhìn thấy nghi phạm tại hiện trường vụ án.
The report stated that sales had increased by 10% compared to last year.
Báo cáo cho biết doanh số đã tăng 10% so với năm ngoái.
The spokesperson stated that the company was committed to reducing its carbon footprint.
Người phát ngôn đã tuyên bố rằng công ty cam kết giảm lượng khí thải carbon.
The survey stated that a majority of respondents were satisfied with the product.
Cuộc khảo sát cho biết phần lớn người trả lời hài lòng với sản phẩm.
The article stated that exercise is important for maintaining good health.
Bài báo cho biết tập thể dục rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.
The contract clearly stated the terms and conditions of the agreement.
Hợp đồng đã nêu rõ các điều khoản và điều kiện của thỏa thuận.
Our teacher echoed what the report stated.
Giáo viên của chúng tôi đã lặp lại những gì báo cáo đã nêu.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500The damaging health effects of tobacco were clearly stated.
Những tác động tiêu cực đến sức khỏe của thuốc lá đã được nêu rõ.
Nguồn: 2010 Edition Level 2 Interpretation Practice TextbookSo, I don't think this can be stated enough.
Vì vậy, tôi nghĩ rằng điều này không thể nào được nhấn mạnh đủ đâu.
Nguồn: Cambridge top student book sharingDid you notice the intonation I used when I stated the list?
Bạn có để ý đến ngữ điệu mà tôi đã sử dụng khi tôi liệt kê danh sách không?
Nguồn: Jennifer American English Pronunciation and Intonation ClassDespite this setback, she stated that she would continue singing.
Bất chấp trở ngại này, cô ấy nói rằng cô ấy sẽ tiếp tục hát.
Nguồn: Introduction to World CelebritiesThe United States so clearly has stated that they don't want a war.
Hoa Kỳ đã rất rõ ràng tuyên bố rằng họ không muốn chiến tranh.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastShe stated, we are leading the way on workforce planning.
Cô ấy nói, chúng tôi đang đi đầu trong việc lập kế hoạch nguồn nhân lực.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)Factual Information questions ask you to recognize information that is explicitly stated in the text.
Các câu hỏi Thông tin thực tế yêu cầu bạn nhận ra thông tin được nêu rõ trong văn bản.
Nguồn: ETS Official TOEFL GuideThis is often stated as existence precedes essence.
Điều này thường được nêu là sự tồn tại đi trước bản chất.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityThe stated goals of Duncan Campbell Scott.
Những mục tiêu đã nêu của Duncan Campbell Scott.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay