asserted his innocence
khẳng định sự vô tội
she asserted her right to speak in the meeting.
Cô ấy đã khẳng định quyền được phát biểu trong cuộc họp.
the lawyer asserted that his client was innocent.
Luật sư khẳng định rằng thân chủ của anh ta vô tội.
he asserted his opinion during the discussion.
Anh ấy đã khẳng định ý kiến của mình trong suốt cuộc thảo luận.
the scientist asserted the importance of the research.
Nhà khoa học đã khẳng định tầm quan trọng của nghiên cứu.
she confidently asserted her position on the issue.
Cô ấy tự tin khẳng định quan điểm của mình về vấn đề đó.
they asserted that the project would be completed on time.
Họ khẳng định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
he asserted his dominance in the competition.
Anh ấy đã khẳng định sự thống trị của mình trong cuộc thi.
the report asserted several key findings.
Báo cáo khẳng định một số phát hiện quan trọng.
she asserted her authority as the team leader.
Cô ấy đã khẳng định quyền uy của mình với tư cách là trưởng nhóm.
he asserted that his theory was correct.
Anh ấy khẳng định rằng lý thuyết của anh ta là đúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay