claimed responsibility
tuyên bố chịu trách nhiệm
claimed victory
tuyên bố giành chiến thắng
claimed innocence
tuyên bố vô tội
claimed damages
tuyên bố đòi bồi thường
claimed ownership
tuyên bố sở hữu
claiming benefits
tuyên bố hưởng lợi
claimed he
tuyên bố anh ấy
claimed it
tuyên bố nó
claimed area
tuyên bố khu vực
claimed rights
tuyên bố quyền lợi
the company claimed a significant increase in profits this quarter.
công ty tuyên bố đạt được mức tăng đáng kể về lợi nhuận trong quý này.
witnesses claimed to have seen a suspicious vehicle near the bank.
những người chứng kiến tuyên bố đã nhìn thấy một chiếc xe khả nghi gần ngân hàng.
the politician claimed innocence despite the mounting evidence.
nhà chính trị tuyên bố vô tội mặc dù có nhiều bằng chứng.
scientists claimed a breakthrough in cancer research last week.
các nhà khoa học tuyên bố có một đột phá trong nghiên cứu ung thư vào tuần trước.
the defendant claimed self-defense as a reason for the incident.
bị cáo tuyên bố tự vệ là lý do cho sự cố.
the newspaper claimed exclusive access to the leaked documents.
báo chí tuyên bố có quyền truy cập độc quyền vào các tài liệu bị rò rỉ.
the artist claimed inspiration from nature for their latest work.
nghệ sĩ tuyên bố lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho tác phẩm mới nhất của họ.
the software developer claimed the bug was a minor issue.
nhà phát triển phần mềm tuyên bố rằng lỗi là một vấn đề nhỏ.
the athlete claimed the world record in the 100-meter race.
vận động viên tuyên bố giữ kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.
the website claimed to offer the best prices online.
trang web tuyên bố cung cấp mức giá tốt nhất trực tuyến.
the author claimed the novel was based on real events.
tác giả tuyên bố cuốn tiểu thuyết dựa trên các sự kiện có thật.
claimed responsibility
tuyên bố chịu trách nhiệm
claimed victory
tuyên bố giành chiến thắng
claimed innocence
tuyên bố vô tội
claimed damages
tuyên bố đòi bồi thường
claimed ownership
tuyên bố sở hữu
claiming benefits
tuyên bố hưởng lợi
claimed he
tuyên bố anh ấy
claimed it
tuyên bố nó
claimed area
tuyên bố khu vực
claimed rights
tuyên bố quyền lợi
the company claimed a significant increase in profits this quarter.
công ty tuyên bố đạt được mức tăng đáng kể về lợi nhuận trong quý này.
witnesses claimed to have seen a suspicious vehicle near the bank.
những người chứng kiến tuyên bố đã nhìn thấy một chiếc xe khả nghi gần ngân hàng.
the politician claimed innocence despite the mounting evidence.
nhà chính trị tuyên bố vô tội mặc dù có nhiều bằng chứng.
scientists claimed a breakthrough in cancer research last week.
các nhà khoa học tuyên bố có một đột phá trong nghiên cứu ung thư vào tuần trước.
the defendant claimed self-defense as a reason for the incident.
bị cáo tuyên bố tự vệ là lý do cho sự cố.
the newspaper claimed exclusive access to the leaked documents.
báo chí tuyên bố có quyền truy cập độc quyền vào các tài liệu bị rò rỉ.
the artist claimed inspiration from nature for their latest work.
nghệ sĩ tuyên bố lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho tác phẩm mới nhất của họ.
the software developer claimed the bug was a minor issue.
nhà phát triển phần mềm tuyên bố rằng lỗi là một vấn đề nhỏ.
the athlete claimed the world record in the 100-meter race.
vận động viên tuyên bố giữ kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.
the website claimed to offer the best prices online.
trang web tuyên bố cung cấp mức giá tốt nhất trực tuyến.
the author claimed the novel was based on real events.
tác giả tuyên bố cuốn tiểu thuyết dựa trên các sự kiện có thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay