claimed

[Mỹ]/[ˈkleɪmd]/
[Anh]/[ˈkleɪmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Khẳng định điều gì đó là sự thật, ngay cả khi không có bằng chứng.; Khẳng định quyền lợi của mình đối với điều gì đó.; Chiếm lấy thứ gì đó, thường là không có quyền hợp pháp.
adj. Đã được khẳng định hoặc tuyên bố.

Cụm từ & Cách kết hợp

claimed responsibility

tuyên bố chịu trách nhiệm

claimed victory

tuyên bố giành chiến thắng

claimed innocence

tuyên bố vô tội

claimed damages

tuyên bố đòi bồi thường

claimed ownership

tuyên bố sở hữu

claiming benefits

tuyên bố hưởng lợi

claimed he

tuyên bố anh ấy

claimed it

tuyên bố nó

claimed area

tuyên bố khu vực

claimed rights

tuyên bố quyền lợi

Câu ví dụ

the company claimed a significant increase in profits this quarter.

công ty tuyên bố đạt được mức tăng đáng kể về lợi nhuận trong quý này.

witnesses claimed to have seen a suspicious vehicle near the bank.

những người chứng kiến ​​tuyên bố đã nhìn thấy một chiếc xe khả nghi gần ngân hàng.

the politician claimed innocence despite the mounting evidence.

nhà chính trị tuyên bố vô tội mặc dù có nhiều bằng chứng.

scientists claimed a breakthrough in cancer research last week.

các nhà khoa học tuyên bố có một đột phá trong nghiên cứu ung thư vào tuần trước.

the defendant claimed self-defense as a reason for the incident.

bị cáo tuyên bố tự vệ là lý do cho sự cố.

the newspaper claimed exclusive access to the leaked documents.

báo chí tuyên bố có quyền truy cập độc quyền vào các tài liệu bị rò rỉ.

the artist claimed inspiration from nature for their latest work.

nghệ sĩ tuyên bố lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho tác phẩm mới nhất của họ.

the software developer claimed the bug was a minor issue.

nhà phát triển phần mềm tuyên bố rằng lỗi là một vấn đề nhỏ.

the athlete claimed the world record in the 100-meter race.

vận động viên tuyên bố giữ kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.

the website claimed to offer the best prices online.

trang web tuyên bố cung cấp mức giá tốt nhất trực tuyến.

the author claimed the novel was based on real events.

tác giả tuyên bố cuốn tiểu thuyết dựa trên các sự kiện có thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay