temporary job
công việc tạm thời
temporary solution
giải pháp tạm thời
temporary shelter
nơi trú ẩn tạm thời
temporary storage
lưu trữ tạm thời
temporary work
công việc tạm thời
temporary construction
xây dựng tạm thời
temporary employment
việc làm tạm thời
temporary file
tệp tạm thời
temporary housing
nhà ở tạm thời
temporary suspension
tạm đình chỉ
temporary road
đường tạm thời
temporary worker
nhân viên tạm thời
temporary provisions
các biện pháp tạm thời
temporary protection
bảo vệ tạm thời
temporary block
khối tạm thời
temporary certificate
chứng chỉ tạm thời
this temporary equipoise of power.
sự cân bằng tạm thời của quyền lực này.
an interim agreement.See Synonyms at temporary
một thỏa thuận tạm thời. Xem Từ đồng nghĩa tại tạm thời
they were living in temporary accommodation.
họ đang sống trong chỗ ở tạm thời.
his temporary financial embarrassment.
khó khăn tài chính tạm thời của anh ấy.
They are all temporaries like me.
Họ cũng là những nhân viên tạm thời giống như tôi.
Objective To communicate with the temporary aphasiac by picture presentation.
Mục tiêu: Giao tiếp với người bị rối loạn ngôn ngữ tạm thời bằng cách trình bày hình ảnh.
The defendant alleges temporary insanity.
Bị cáo cho rằng bị điên tạm thời.
They just reached a temporary agreement.
Họ vừa đạt được một thỏa thuận tạm thời.
The family have won a temporary reprieve from eviction.
Gia đình đã giành được sự ân hạn tạm thời thoát khỏi nguy cơ bị đuổi ra khỏi nhà.
foreigners were admissible only as temporary workers.
người nước ngoài chỉ được nhập cảnh tạm thời với tư cách là người lao động.
some temporary workers did not want a permanent job.
một số công nhân tạm thời không muốn một công việc cố định.
the unions had set a limit on the size of the temporary workforce.
liên minh đã đặt ra giới hạn về quy mô lực lượng lao động tạm thời.
Temporary traffic controls are in operation on New Road.
Các biện pháp kiểm soát giao thông tạm thời đang được áp dụng trên đường New Road.
3.A temporary fingerlike projection or lobe on the body of an ameboid cell.
3. Một mấu nhọn tạm thời dạng ngón tay hoặc thùy trên cơ thể tế bào biến hình.
They act at least a temporary block to DNA synthesis in micro-organisms.
Chúng hoạt động như một trở ngại tạm thời cho quá trình tổng hợp DNA trong vi sinh vật.
In his defense he alleged temporary insanity.
Trong sự bào chữa của mình, anh ta cho rằng bị điên tạm thời.
A temporary truce had been reached earlier that year.
Một lệnh ngừng bắn tạm thời đã được đạt được trước đó trong năm.
Broke is temporary, and poor is eternal.
Broke là tạm thời, và nghèo đói là vĩnh cửu.
Nguồn: Rich Dad Poor DadBut this situation, I claim, is temporary.
Nhưng tình huống này, tôi khẳng định, là tạm thời.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSingledom is framed as an involuntary, depressing and always hopefully temporary state.
Tình trạng độc thân được mô tả là một tình trạng không tự nguyện, chán nản và luôn luôn hy vọng là tạm thời.
Nguồn: The school of lifeThat, or the effect is only temporary.
Điều đó, hoặc tác dụng chỉ là tạm thời.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationBut fortunately, such effects are usually temporary.
Nhưng may mắn thay, những tác dụng như vậy thường là tạm thời.
Nguồn: TED-Ed (video version)The reform may be seen as temporary rather than permanent.
Đề xuất cải cách có thể được coi là tạm thời hơn là lâu dài.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.Yes, a blip, which is a temporary fault, or mistake.
Vâng, một sai sót, hay một lỗi tạm thời.
Nguồn: 6 Minute EnglishBut most economists say that’s only temporary.
Nhưng hầu hết các nhà kinh tế học nói rằng đó chỉ là tạm thời.
Nguồn: VOA Video HighlightsNow it's seeming less and less temporary. So what is the administration proposing to do?
Bây giờ nó dường như ngày càng ít tạm thời hơn. Vậy chính quyền đề xuất làm gì?
Nguồn: NPR News March 2020 CollectionA conventional temporary structure is demolished after use.
Một công trình tạm thời thông thường bị phá dỡ sau khi sử dụng.
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay