the universe
vũ trụ
infinite universe
vũ trụ vô hạn
expanding universe
mở rộng vũ trụ
observable universe
vũ trụ quan sát được
mysterious universe
vũ trụ bí ẩn
universe of discourse
vũ trụ diễn ngôn
island universe
vũ trụ đảo
universe toy company
công ty đồ chơi vũ trụ
The universe seems infinite.
Vũ trụ có vẻ vô tận.
The universe is infinitely large.
Kinh nghiệm vũ trụ là vô hạn.
the universe was complex but it obeyed certain rules.
tinh cầu là phức tạp nhưng nó tuân theo những quy tắc nhất định.
they try to understand the whole universe, its provenance and fate.
họ cố gắng hiểu toàn bộ vũ trụ, nguồn gốc và số phận của nó.
I'm not trying to explain the secrets of the universe in this book.
Tôi không cố gắng giải thích những bí mật của vũ trụ trong cuốn sách này.
No one knows how large the physical universe is.
Không ai biết được kích thước thực sự của vũ trụ vật lý là bao nhiêu.
Are there other universes outside our own?
Có những vũ trụ khác bên ngoài vũ trụ của chúng ta không?
an endless universe; an endless conversation.
một vũ trụ vô tận; một cuộc trò chuyện vô tận.
The sixty-four thousand dollar question for modern astronomy is ‘Is there life elsewhere in the universe?’
Câu hỏi trị giá sáu mươi bốn ngàn đô la đối với thiên văn học hiện đại là ‘Có sự sống ở nơi khác trong vũ trụ không?’
Or the universe might even recollapse if dark energy density falls to a negative value.
Hoặc vũ trụ có thể thậm chí sụp đổ lại nếu mật độ năng lượng tối giảm xuống giá trị âm.
the universe is a series of abstract truths, substantialized by their reference to God.
Vũ trụ là một loạt những sự thật trừu tượng, được cụ thể hóa bởi sự tham chiếu của chúng đến Chúa.
In conclusion, the universe is a spontaneous, contradictive, orderly cycling field of force causa sui.
Tóm lại, vũ trụ là một lĩnh vực lực tự phát, mâu thuẫn, có trật tự và tự sinh.
So human beings become a kind of strange thing in this world, an oaf of the universe, and a kind of germina on the earth.
Vậy nên con người trở thành một điều kỳ lạ trên thế giới này, một kẻ ngốc của vũ trụ, và một loại mầm trên trái đất.
If reduced to two pages, it would be the profoundest apercu of the universe that I have ever read.
Nếu được rút gọn thành hai trang, đó sẽ là cái nhìn sâu sắc nhất về vũ trụ mà tôi từng đọc.
And the expanding universe will continue - perhaps for ever - becoming ever colder, ever emptier.
Và vũ trụ đang giãn nở sẽ tiếp tục - có lẽ là mãi mãi - ngày càng lạnh hơn, ngày càng trống rỗng hơn.
I set off 12 months ago to investigate a phenomenon at the magnetic North Pole. A world in a parallel universe, where there is no Magisterium.
Tôi bắt đầu hành trình cách đây 12 tháng để điều tra một hiện tượng tại cực Bắc từ tính. Một thế giới trong một vũ trụ song song, nơi không có Magisterium.
After the millenary of tentative idea, mankind can roam wantonly in infinite universe , is that to be so secret, so magical!
Sau thiên niên kỷ của những ý tưởng thử nghiệm, nhân loại có thể tự do lang thang trong vũ trụ vô hạn, phải như vậy sao, bí mật và kỳ diệu đến vậy!
But slows down then possibly meant senile, or moves towards by other heavenly body receive the self-deconstruction, this then is the universe photostar general evolution history.
Nhưng chậm lại thì có thể có nghĩa là già cả, hoặc di chuyển về phía các thiên thể khác nhận được sự giải cấu trúc của chính nó, đây là lịch sử tiến hóa chung của vũ trụ, ngôi sao quang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay