infinity

[Mỹ]/ɪn'fɪnɪtɪ/
[Anh]/ɪn'fɪnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vô tận, không giới hạn, một điểm xa vô hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

infinity symbol

biểu tượng vô cực

at infinity

vô cực

Câu ví dụ

the infinity of space.

vô cùng của không gian.

an infinity of combinations.

một vô cùng các sự kết hợp.

approach infinity as a limit

tiếp cận vô cực như một giới hạn

Theoretically, a line can extend into infinity.

Về mặt lý thuyết, một đường thẳng có thể kéo dài vô hạn.

In this weather the cliff face was a foggy drop into infinity.

Trong thời tiết này, vách đá là một vực sâu mờ nhạt đến vô tận.

Thus the number of colinear points is N. How do you get the infinity answer?

Vì vậy, số lượng các điểm thẳng hàng là N. Bạn làm thế nào để có được câu trả lời vô hạn?

Ví dụ thực tế

There is an infinity of applications possible.

Có vô số ứng dụng có thể.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This is just infinity War part two.

Đây chỉ là phần hai của cuộc chiến vô cực.

Nguồn: Listening Digest

The rock never stops, even at infinity.

Tảng đá không bao giờ dừng lại, ngay cả khi ở vô cực.

Nguồn: Crash Course Astronomy

By allowing him to lead me to the hiding place, I saved myself an infinity of trouble.

Bằng cách cho phép anh ấy dẫn tôi đến nơi ẩn náu, tôi đã cứu mình khỏi vô số rắc rối.

Nguồn: Sherlock Holmes Collection Jeremy Brett Edition

Kinda like that one nozzle in the infinity pool.

Giống như vòi phun nước đó trong hồ bơi vô cực.

Nguồn: Modern Family Season 01

He's owes me like, infinity.Surprised he intervened.

Anh ấy nợ tôi khoảng vô số. Bất ngờ khi anh ấy can thiệp.

Nguồn: Lost Girl Season 4

After a few minutes, I found myself falling into infinity.

Sau vài phút, tôi thấy mình đang rơi vào vô cực.

Nguồn: PBS Health Interview Series

This " discrete infinity" is often said to be the hallmark of human language.

Vô cực "rời rạc" này thường được cho là đặc điểm của ngôn ngữ loài người.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Blasting into infinity and beyond, " don't sign up for that!

“Phá hủy vào vô cực và xa hơn,” đừng đăng ký cái đó!

Nguồn: Connection Magazine

This is a stunning hotel with a fantastic rooftop infinity pool.

Đây là một khách sạn tuyệt đẹp với hồ bơi vô cực trên tầng thượng tuyệt vời.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay