earth

[Mỹ]/ɜːθ/
[Anh]/ɝθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành tinh nơi chúng ta sống; đất; mặt đất; vật liệu mà đất được tạo thành; thế giới; đất
Các dạng của từ
quá khứ phân từearthed
số nhiềuearths
hiện tại phân từearthing
thì quá khứearthed
ngôi thứ ba số ítearths

Cụm từ & Cách kết hợp

planet earth

hành tinh trái đất

mother earth

mẹ trái đất

save the earth

giữ gìn trái đất

earth's atmosphere

khí quyển của Trái Đất

earth's resources

tài nguyên của trái đất

earth's ecosystem

hệ sinh thái của trái đất

earth's rotation

sự tự quay của trái đất

earthquake

động đất

earth's surface

bề mặt trái đất

on earth

trên trái đất

of the earth

của trái đất

rare earth

đất hiếm

on the earth

trên trái đất

in the earth

trong trái đất

down to earth

thực tế

earth pressure

áp suất đất

in earth

trong đất

what on earth

chao ơi

earth surface

bề mặt trái đất

heaven on earth

thiên đường trên trái đất

earth science

khoa học trái đất

earth system

hệ thống trái đất

earth day

Ngày Trái Đất

rare earth element

nguyên tố đất hiếm

earth hour

Giờ Trái Đất

hell on earth

địa ngục trên trái đất

Câu ví dụ

the crust of the earth ridged.

lớp vỏ trái đất có các rãnh.

the circumference of the earth;

chu vi của trái đất;

The whole earth rejoiced.

Cả trái đất đều vui mừng.

The shape of the earth is an oval.

Hình dạng của trái đất là hình bầu dục.

The Earth is not a perfect sphere.

Trái Đất không phải là một hình cầu hoàn hảo.

a down-to-earth view of marriage.

Một quan điểm thực tế về hôn nhân.

the diversity of life on earth .

sự đa dạng của sự sống trên trái đất.

the earth is in orbit around the sun.

Trái đất quay quanh mặt trời.

the earth wire was left unconnected.

Dây nối đất đã bị bỏ quên.

the revolution of the earth around the sun

Sự quay quanh của Trái Đất quanh Mặt Trời

the heaven above and the earth beneath

Thiên đường trên và Trái Đất dưới.

Planet Earth is an oblate solid.

Hành tinh Trái Đất là một khối rắn dẹt.

The earth is a terraqueous globe.

Trái đất là một quả cầu chứa nước.

Our earth is but a part of the universe.

Trái Đất của chúng ta chỉ là một phần của vũ trụ.

Ví dụ thực tế

It's terrible! We are destroying the earth!

Chuyện thật kinh khủng! Chúng ta đang phá hủy Trái Đất!

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

" What on earth does this mean? "

"? Đây có nghĩa là gì trên Trái đất?"

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

They call the earth the blue planet.

Họ gọi Trái Đất là hành tinh xanh.

Nguồn: American English dialogue

Men live on the terrestrial parts of the earth.

Đàn ông sống trên các phần thuộc về Trái Đất.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Micius will circle the earth every 90 minutes.

Micius sẽ bay quanh Trái Đất cứ sau mỗi 90 phút.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

So all life on earth relies on diffusion.

Vậy nên mọi sự sống trên Trái Đất đều phụ thuộc vào sự khuếch tán.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Everyone should do their part to protect the earth.

Mọi người đều nên làm hết sức mình để bảo vệ Trái Đất.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

After all, we do not inherit the earth from our ancestors.

Dù sao đi nữa, chúng ta không thừa kế Trái Đất từ tổ tiên của mình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2017 Collection

Ancient Greeks thought of an eclipse as a time when the sun abandoned the earth.

Người Hy Lạp cổ đại cho rằng nhật thực là thời điểm mà mặt trời bỏ rơi Trái Đất.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Could you set the earth on fire if you wanted to?

Bạn có thể đốt Trái Đất nếu bạn muốn không?

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay