yeah

[Mỹ]/jeə/
[Anh]/jɛə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. khẳng định
int. khẳng định

Câu ví dụ

Ben: Yeah, it is daymare.

Ben: Ừ, đó là cơn ác mộng.

- Yeah!|- The legendary bail bondsman.

- Yeah!|- Người bảo lãnh huyền thoại.

Oh, yeah?Yeah, I wonder why?What could that smarmy letch possibly want?

Oh, yeah?Yeah, I wonder why?What could that smarmy letch possibly want?

the kids go, ‘Yeah, sure.’.

Các bé nói, ‘Ừ, chắc chắn rồi.’

He thinks he's all that — Yeah, God's gift.

Cậu ta nghĩ mình là tất cả — Ờ, món quà của Chúa.

Carol: Yeah, I know what caviler means.

Carol: Ừ, tôi biết caviler nghĩa là gì.

Sarah: Yeah, and the tripes make you look taller.

Sarah: Ừ, và những miếng nội tạng làm bạn trông cao hơn.

- You know the dhobi, the launderer.- Yeah, the dhobi says that...

- Bạn biết người giặt đồ, người làm nghề giặt là chứ? - Ờ, người giặt đồ nói rằng...

LH: Yeah, I personally feel like I don't act for likability, I act for the truth of the character.

LH: Ờ, tôi nghĩ rằng tôi không diễn xuất để dễ mến, tôi diễn xuất vì sự thật của nhân vật.

You know how pools winners always say it won't change their lives? Yeah, as if.

Bạn biết không, những người chiến thắng trong cuộc thi bơi thường nói rằng nó sẽ không thay đổi cuộc đời họ? Ờ, như thể nào.

(ironic) ‘I’m going to be rich one day.’ ‘Oh yeah?’(= I don’t believe you. )

(trớ trêu) 'Tôi sẽ trở nên giàu có một ngày nào đó.' 'Ồ, đúng không?' (= Tôi không tin bạn.)

Cindy: Oh yeah? Any good news? (Cindy takes any chance to borak her husband.

Cindy: Ờ không? Có tin gì tốt không? (Cindy luôn tìm cơ hội để tán gẫu với chồng cô ấy.)

Yeah, go outtalk to people, treat yourself like a queen, spend money, whatever, to make yourself feel good.

Ờ, hãy đi nói chuyện với mọi người, đối xử với bản thân như một nữ hoàng, tiêu tiền, bất cứ điều gì, để khiến bản thân cảm thấy tốt hơn.

JOEY: Yeah right after we stole his lunch money and gave him a wedgie. What's the matter with you, he's parking the car.

JOEY: Ờ, ngay sau khi chúng tôi ăn trộm tiền ăn trưa của cậu ta và véo cậu ta. Sao cậu lại như vậy, cậu ta đang đỗ xe đấy.

Ben: Yeah, same time tomorrow night stickman…with my parents gone, I can get away with murder. [Screams

Ben: Ờ, cùng giờ mai đêm stickman...khi bố mẹ tôi không ở đó, tôi có thể thoát khỏi việc giết người. [Hét lên]

Pinda: Yeah, great, another old building. I'm going to sit in that bay window and rest my feet while you walk around.

Pinda: Ờ, tuyệt vời, một tòa nhà cũ nữa. Tôi sẽ ngồi trong cửa sổ bay và nghỉ ngơi đôi chân trong khi bạn đi vòng quanh.

Yeah, we agree with Sawney. A proc per minute on Killing Machine would nerf DW a little while making an expensive talent more attractive for 2H Frost.

Ờ, chúng tôi đồng ý với Sawney. Một proc mỗi phút trên Killing Machine sẽ làm suy yếu DW một chút trong khi khiến tài năng đắt tiền trở nên hấp dẫn hơn cho 2H Frost.

Ví dụ thực tế

Yeah... yeah, I think there is. -What were you gonna say?

Ừm... ừ, tôi nghĩ là có đấy. -Anh/Em định nói gì?

Nguồn: Learn English by listening to "Friends."

Yeah, yeah. Everything she wears, I like.

Ừ, ừ. Cô ấy mặc gì tôi cũng thích.

Nguồn: Love Story

And yeah, so I'm cured, yeah, thank you.

Và ừ, vậy là tôi đã khỏi rồi, ừ, cảm ơn.

Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.

Yeah, yeah, ours is so much more eloquent.

Ừ, ừ, của chúng ta thì hoa mỹ hơn nhiều.

Nguồn: Learning charging station

Yeah, and dress up you did. Yeah.

Ừ, và cô/anh ấy đã ăn mặc đẹp. Ừ.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Yeah, like, yeah, checking out what the neighbors do.

Ừ, như, ừ, xem xét những gì hàng xóm làm.

Nguồn: Learning charging station

I know what " probably" really means. Yeah, yeah.

Nguồn: Friends Season 7

Mickey Mouse or puppets, you know? - Yeah, yeah.

Nguồn: Rock documentary

Yeah, yeah. Okay, okay. Do as my wife says.

Nguồn: Emily in Paris Season 1

Oh, yeah, yeah, I have no more time to entertain you.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay