sure

[Mỹ]/ʃʊə(r)/
[Anh]/ʃʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng tin cậy; chắc chắn; tự tin

adv. tất nhiên; thực sự
Word Forms
so sánh hơnsurer
so sánh nhấtsurest

Cụm từ & Cách kết hợp

Sure thing

Chắc chắn rồi

For sure

chắc chắn

make sure

chắc chắn

sure of

chắc về

sure enough

chắc chắn rồi

are you sure

chắc chứ?

sure about

chắc về

not so sure

không chắc lắm

as sure as

chắc như đinh như đóng

make sure of

đảm bảo về

pretty sure

chắc chắn

that's for sure

chắc chắn là như vậy

Câu ví dụ

Are you sure about your decision?

Bạn có chắc chắn về quyết định của mình không?

I'm not sure if I can make it to the meeting.

Tôi không chắc liệu tôi có thể đến được cuộc họp hay không.

She's not sure where she left her keys.

Cô ấy không chắc mình đã để quên chìa khóa ở đâu.

Can I be sure that this information is accurate?

Tôi có thể chắc chắn rằng thông tin này có chính xác không?

He is sure to win the race with his skills.

Anh ấy chắc chắn sẽ thắng cuộc đua nhờ vào kỹ năng của mình.

Make sure to double-check your work before submitting it.

Hãy chắc chắn kiểm tra lại công việc của bạn trước khi nộp.

I'm not sure if I locked the door before leaving.

Tôi không chắc là tôi đã khóa cửa trước khi ra đi hay không.

Are you sure you understand the instructions clearly?

Bạn có chắc chắn rằng bạn hiểu rõ các hướng dẫn không?

I'm sure we can find a solution to this problem.

Tôi chắc chắn rằng chúng ta có thể tìm ra giải pháp cho vấn đề này.

Make sure to bring an umbrella, it might rain later.

Hãy nhớ mang theo ô, trời có thể mưa sau.

Ví dụ thực tế

Sure, sure... he wants to be you!

Chắc chắn rồi, chắc chắn... anh ấy muốn trở thành bạn!

Nguồn: Emma Watson Compilation

Sure. What can I do for you?

Chắc chắn rồi. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Nguồn: Learn American English from Scratch (Beginner Edition)

Confidence hinges on you being sure about something.

Sự tự tin phụ thuộc vào việc bạn chắc chắn về điều gì đó.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

What about me? - Yeah, yeah, sure, sure.

Còn tôi thì sao? - Vâng, vâng, chắc chắn rồi.

Nguồn: The Best Mom

Give them back. Give them back? To Juli? Sure.

Trả lại đi. Trả lại? Cho Juli? Chắc chắn.

Nguồn: Flipped Selected

So be sure to check the weather.

Vì vậy, hãy chắc chắn kiểm tra thời tiết.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

" I'm not sure. I'm really not sure" .

Tôi không chắc. Tôi thực sự không chắc.

Nguồn: VOA Special October 2020 Collection

It would blow up. Are you sure? Pretty sure.

Nó sẽ phát nổ. Bạn chắc chứ? Khá chắc.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Sure. Yeah, sure. As any good health editor would!

Chắc chắn rồi. Vâng, chắc chắn rồi. Giống như bất kỳ biên tập viên sức khỏe giỏi nào!

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

Well, I'm sure we can share it. - Sure. Yeah.

Và tôi chắc chắn rằng chúng ta có thể chia sẻ nó. - Chắc chắn rồi. Vâng.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay