they

[Mỹ]/ðeɪ/
[Anh]/ðe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. những cá nhân hoặc vật đã được đề cập trước đó (đề cập đến người hoặc vật ở ngôi thứ ba)

Cụm từ & Cách kết hợp

they are

họ là

they will

họ sẽ

they have

họ có

they can

họ có thể

they must

họ phải

Câu ví dụ

They are going to the movies tonight.

Họ sẽ đi xem phim vào tối nay.

They always have lunch together.

Họ luôn ăn trưa cùng nhau.

They are best friends.

Họ là bạn thân nhất.

They need to finish the project by tomorrow.

Họ cần phải hoàn thành dự án vào ngày mai.

They decided to travel to Europe next summer.

Họ quyết định đi du lịch đến Châu Âu vào mùa hè tới.

They are planning a surprise party for their friend.

Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn của họ.

They have different opinions on this matter.

Họ có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.

They were the first ones to arrive at the party.

Họ là những người đầu tiên đến dự tiệc.

They enjoy hiking in the mountains.

Họ thích đi bộ đường dài ở vùng núi.

They will be working on the project together.

Họ sẽ làm việc trên dự án cùng nhau.

Ví dụ thực tế

They also think they have me trapped.

Họ cũng nghĩ rằng họ đã bẫy tôi.

Nguồn: Arrow Season 1

They are both political showmen; they're both populists.

Họ đều là những người biểu diễn chính trị; họ đều là những người dân túy.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

They are very tall, so they can eat from tall trees.

Họ rất cao, vì vậy họ có thể ăn từ trên những cây cao.

Nguồn: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Grade 7 Volume 2

You will not be able to experience them all, but sample them widely!

Bạn sẽ không thể trải nghiệm tất cả, nhưng hãy thử nhiều nhất có thể!

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

They came from the same region. They were from the same political party.

Họ đến từ cùng một khu vực. Họ đến từ cùng một đảng chính trị.

Nguồn: Cook's Speech Collection

They have some kind of moral capacity.

Họ có một loại khả năng đạo đức.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

As they travel across the Sahara, they create the biggest of all sand storms.

Khi họ đi qua sa mạc Sahara, họ tạo ra những cơn bão cát lớn nhất.

Nguồn: BBC documentary "Planet Earth" Season One Highlights

For them I sanctify myself, that they too may be truly sanctified.

Vì họ mà tôi thánh hóa bản thân, để họ cũng được thánh hóa.

Nguồn: 43 John Soundtrack Bible Movie Edition - NIV

Meaning they release ethylene gas as they mature—and the gas in turn accelerates ripening.

Nghĩa là khi chúng chín, chúng sẽ giải phóng khí ethylene - và khí này sẽ đẩy nhanh quá trình chín.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection January 2015

And he attacks them from the rear.

Và hắn tấn công chúng từ phía sau.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay