red apple
quả táo đỏ
red wine
rượu vang đỏ
red dress
váy đỏ
rose red
đỏ như hồng
blood red
đỏ như máu
in the red
trong màu đỏ
in red
trong màu đỏ
red cross
hội chữ đỏ
red army
quân đội đỏ
red blood
máu đỏ
red light
đèn đỏ
bright red
đỏ tươi
into the red
vào màu đỏ
red sea
Biển Đỏ
ruby red
đỏ ruby
deep red
đỏ đậm
red rose
hoa hồng đỏ
red carpet
thảm đỏ
dark red
đỏ đậm
red pigment
pigment đỏ
red meat
thịt đỏ
see red
giận dữ
red soil
đất đỏ
red mud
đất đỏ
Red is for danger.
Đỏ là màu của sự nguy hiểm.
a red dog; a red oak.
một con chó lông đỏ; một cây sồi đỏ.
They interwove the red and gold threads.
Họ đan xen những sợi chỉ đỏ và vàng.
red mercuric sulfide
lưu huỳnh thủy ngân
a red acrylic jumper.
một chiếc áo len acrylic màu đỏ.
red and black tiles.
gạch đỏ và đen.
the red coloration of many maples.
sắc đỏ của nhiều cây phong.
had on red shoes.
đã đi đôi giày đỏ.
the parting of the Red Sea.
sự chia cắt của Biển Đỏ
cosy reds and plummy blues.
màu đỏ ấm cúng và xanh lam đậm màu mận.
nature, red in tooth and claw.
thiên nhiên, đỏ răng nanh và móng vuốt.
Why are you painting the roses red?
Tại sao bạn lại sơn những bông hồng màu đỏ?
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandBlue and white, red and yellow, black and green, or white and red.
Xanh lam và trắng, đỏ và vàng, đen và xanh lục, hoặc trắng và đỏ.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthFilch's pasty face went brick red.
Khuôn mặt nhợt nhạt của Filch đỏ như gạch.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsShe blushed as red as a rose with shame.
Cô ấy đỏ bừng như một bông hồng vì xấu hổ.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000Cutting red tape should also boost investment.
Cắt giảm các thủ tục hành chính rườm rà cũng nên thúc đẩy đầu tư.
Nguồn: The Economist - ChinaThat one is yellow with red stripes, my plunger is red with yellow stripes.
Cái này màu vàng có sọc đỏ, dụng cụ hút của tôi màu đỏ có sọc vàng.
Nguồn: Sarah and the little ducklingMy love's like a red, red rose.
Tình yêu của tôi giống như một đóa hồng, một đóa hồng đỏ.
Nguồn: The Economist (Summary)And the red lights, the taillights of the cars.
Và những ánh đèn đỏ, đèn hậu của những chiếc xe.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Getting a little red in the face there.
Có vẻ hơi đỏ mặt đấy.
Nguồn: And Then There Were NoneNature may be red in tooth and claw.
Thiên nhiên có thể đỏ răng nanh và móng vuốt.
Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay