gray hair
tóc hoa bạc
gray area
khu vực xám
gray sky
bầu trời xám
gray matter
vật chất xám
gray level
mức xám
gray iron
gang
gray scale
thang xám
gray cast iron
gang xám
gray value
giá trị xám
dark gray
xám đậm
gray code
mã xám
light gray
xám nhạt
gray income
thu nhập xám
silver gray
xám bạc
shades of gray
các sắc thái xám
gray market
thị trường xám
gray cloth
vải xám
gray mold
mốc xám
the periaqueductal gray matter.
vật chất màu xám periaqueductal
a dowdy gray outfit.
một bộ quần áo màu xám cũ kỹ.
a gray, rainy afternoon.
một buổi chiều mưa màu xám
This hen is gray with white speckles.
Con gà mái này có màu xám với những đốm trắng.
a gray squally morning.
một buổi sáng màu xám, có gió lớn
gray fur that is marked with stripes.
Lông thú màu xám có vằn.
The blue shirt and gray tie are a good match.
Áo sơ mi màu xanh lam và cà vạt màu xám rất hợp nhau.
bluish-gray whiting of California coast
màu trắng xanh xám của vùng ven biển California
he saw Gray run along the top of the wall.
anh ta thấy Gray chạy dọc trên nóc tường.
I looked into her clear gray eyes.
Tôi nhìn vào đôi mắt màu xám rõ ràng của cô ấy.
the gray area between their differing opinions on the film's morality.
khu vực xám giữa những ý kiến khác nhau của họ về đạo đức của bộ phim.
The Norwegian Elkhound is a hardy gray hunting dog.
Chó săn Elkhound Na Uy là một chú chó săn màu xám khỏe mạnh.
Waul, what a gray world !
Waul, thật là một thế giới màu xám!
bluish-gray nuthatch with black head and white breast;
chim sẻ xám xanh lam với đầu đen và ngực trắng;
Dr Gray has been appointed to a consultancy.
Bác sĩ Gray đã được bổ nhiệm vào một vị trí tư vấn.
two trig little boys, each in a gray flannel suit.
Hai cậu bé nhanh nhẹn, mỗi người một bộ suit flannel màu xám.
Giddap! Jump, you gray-backed beggars!
Giddap! Nhảy đi, lũ người lỏi lưng xám!
Her eyes get gray and cloudy ?
Đôi mắt cô ấy trở nên xám xịt và mờ ?
Nguồn: House of CardsI knew the ringlets, almost gray, once threads of living gold!
Tôi biết những lọn tóc xoăn, gần như màu xám, từng là những sợi vàng sống!
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5See a little gray, shine, shine, shine.
Nhìn một chút xám, sáng, sáng, sáng.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.Why on the topmost bough do you get, Little bird so gray?
Tại sao trên cành cao nhất bạn lại có, Chim bé nhỏ màu xám?
Nguồn: American Original Language Arts Volume 2I paint the wall gray. I work hard. But it takes a long time.
Tôi sơn tường màu xám. Tôi làm việc chăm chỉ. Nhưng mất rất nhiều thời gian.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.But make your phone gray, it takes out all those chip-like slot machine will work.
Nhưng hãy làm cho điện thoại của bạn có màu xám, nó sẽ loại bỏ tất cả những máy đánh bạc giống như chip đó.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionThere were two chosen for 2021, ultimate gray and illuminating.
Có hai màu được chọn cho năm 2021, màu xám tuyệt đỉnh và màu sáng.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 CollectionScott wanted a standard gray; Jobs insisted on special-order benches that were pure white.
Scott muốn màu xám tiêu chuẩn; Jobs yêu cầu các băng ghế đặt hàng đặc biệt có màu trắng tinh.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThere is no middle, there is no gray, just polarity.
Không có trung gian, không có màu xám, chỉ có cực tính.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 CollectionThe third stage is gray hepatization, which happens around days 5 to 7.
Giai đoạn thứ ba là quá trình hóa xơ gan màu xám, xảy ra vào khoảng từ ngày 5 đến ngày 7.
Nguồn: Osmosis - RespirationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay