ruby

[Mỹ]/'ruːbɪ/
[Anh]/'rubi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu đỏ đậm giống như một viên ruby; màu sắc của một viên ruby

Cụm từ & Cách kết hợp

ruby gemstone

đá ruby

ruby red color

màu đỏ ruby

ruby ring

nhẫn ruby

ruby necklace

dây chuyền ruby

ruby earrings

tai nghe ruby

ruby red

đỏ ruby

ruby laser

laser ruby

Câu ví dụ

Ruby crowed with delight.

Ruby kêu lên đầy thích thú.

She is wearing a small ruby earring.

Cô ấy đang đeo một chiếc bông tai ruby nhỏ.

a silver brooch with ruby insets

một chiếc broach bằng bạc có họa tiết rubi.

shift yourself, Ruby, do something useful and get the plates.

Di chuyển đi Ruby, làm điều gì đó hữu ích và lấy bát đĩa ra.

Shows a ruby gamet colour with lots of raspbrry and red cherry fruit with great balance.

Thể hiện màu ruby gamet với nhiều loại quả mâm xôi và anh đào đỏ có sự cân bằng tuyệt vời.

Deep Ruby red colour, Morello cherry, raspberry, redcurrant and spices smell.

Màu đỏ ruby đậm, mùi anh đào Morello, mâm xôi, nam việt quất và gia vị.

The bulk of the ruby rubbish on the pebble bubbles when stirred by bulbed rubber club.

Phần lớn rác thải ruby trên các bong bóng sỏi khi khuấy bằng gậy cao su có hình dạng củ.

Also Gina Lollobrigida wears a sapphire, ruby, emerald and diamond parure dated 1957.Rights until March 2011.

Ngoài ra, Gina Lollobrigida còn đeo một bộ trang sức sapphire, ruby, ngọc lục bảo và kim cương có niên đại từ năm 1957. Quyền sở hữu cho đến tháng 3 năm 2011.

The stone on hilt of keris posted by Mr.Wudao should be the so-called farraginous stone,not the ruby or beryl.

Viên đá trên cán của keris mà ông Wudao đăng tải có lẽ là loại đá farraginous, chứ không phải đá ruby hay beryl.

The result is a ruby-purple wine with ripe aromas of blackberry, plums and figs.Black fruits follow in a mouthful framed by dark chocolate and moreish spices.

Kết quả là một loại rượu vang màu ruby tím với hương thơm chín muồi của mâm đen, lê và sung. Các loại trái cây màu đen tiếp theo trong một ngụm được bao quanh bởi sô cô la đen và các loại gia vị gây nghiện.

Ruby with great intensity.Good smell of macerated blueberry, prune, spices, scrubland, Mocha coffee, floral.

Màu ruby với cường độ mạnh. Mùi thơm tuyệt vời của việt quất ngâm, mận, gia vị, bụi rậm, cà phê Mocha, hương hoa.

However I noticed while inpecting the styli under a microscope, the ruby styli was littered with debree such as small peices of aluminium, cast iron, small hairs etc.

Tuy nhiên, trong khi kiểm tra các đầu stylus dưới kính hiển vi, tôi nhận thấy đầu stylus ruby có nhiều mảnh vụn như nhôm, gang, tóc nhỏ, v.v.

Tomb: lockpick to enter: grave: gold, bracelet, silver ring, chest (lockpick): emerald, ruby, diamond

Mộ: kìm để mở khóa để vào: ngôi mộ: vàng, vòng tay, nhẫn bạc, rương (kìm): ngọc lục bảo, ruby, kim cương

Deep ruby red with bluish tinges meet the eye.This wine coats the mouth with lovely mature cherries and lushy fig marmalade wrapped in exotic spicy notes.

Màu đỏ ruby ​​sâu với những sắc thái xanh lam gặp phải. Rượu này bao bọc miệng với những quả anh đào chín ngon và mứt sung thơm ngon được gói trong những nốt hương cay ngoại lai.

The variety mainly has: Baiyu, cotton rose ruby, emerald, green Baiyu, amethyst, topaz, Moyu and varicolored jade and so on.

Loại hình bao gồm chủ yếu: Baiyu, hồng cotton ruby, emerald, Baiyu xanh, amethyst, topaz, Moyu và ngọc bội nhiều màu sắc và như vậy.

Sodium Antimonate is mainly used as clarifier and colour killer for kinescope of blackand white Tvsets,fluore scent tube,cameratube,lighting lamps,ruby glass,and other super-grade glass.

Natri antimonat chủ yếu được sử dụng như chất làm rõ và chất diệt màu cho ống hình của các thiết bị TV đen trắng, ống huỳnh quang, ống máy ảnh, đèn chiếu sáng, thủy tinh ruby và các loại thủy tinh siêu cấp khác.

Methods: 164 cases with ephelides, café aulait macules, lentigines, seborrheic keratosis were treated by Q-switched Ruby laser.Treatment intervals were 3-6 months.

Phương pháp: 164 trường hợp bị chứng ephelides, café aulait macules, lentigines, seborrheic keratosis đã được điều trị bằng laser Ruby Q-switched. Thời gian điều trị là 3-6 tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay