banana is yellow
chuối màu vàng
sunflower is yellow
hoa hướng dương có màu vàng
yellow river
sông vàng
yellow sea
biển Hoàng Hải
turn yellow
trở nên vàng
pale yellow
vàng nhạt
bright yellow
vàng tươi
light yellow
vàng nhạt
golden yellow
vàng kim
yellow phosphorus
photpho vàng
yellow light
đèn vàng
yellow card
thẻ vàng
yellow fever
sốt vàng
straw yellow
vàng như rơm
dark yellow
vàng sẫm
yellow wine
rượu vang màu vàng
yellow green
vàng lục
yellow gold
vàng vàng
yellow page
trang vàng
yellow line
đường màu vàng
yellow crane tower
tháp cần cẩu màu vàng
orange yellow
cam vàng
yellow dust of the flowers
bụi vàng của hoa
Yellow is a cheerful colour.
Màu vàng là một màu vui vẻ.
The curtain was yellow with age.
Màn curtain đã chuyển sang màu vàng vì tuổi tác.
sheets of yellow flimsy.
những tờ giấy màu vàng mỏng manh.
a lovely yellow ravel of sunflowers.
một dải hoa hướng dương màu vàng tươi tuyệt đẹp.
she wore a yellow skimp.
Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn màu vàng.
the paper was yellow with age.
Giấy đã chuyển sang màu vàng vì tuổi tác.
the Yellow River basin
hệ thống lưu vực sông Vàng
part yellow, part green.
phần màu vàng, phần màu xanh.
American ragwort with yellow flowers.
Cúc mé vàng với hoa màu vàng.
Yellow was the preponderant color in the room.
Vàng là màu sắc chủ đạo trong phòng.
She wore a yellow dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
In the upper left hand cornor,(there is a circle, in it there is a five yellow star.) there is a yellow star surrounded by a yellow circle.
Ở góc trên bên trái, (có một vòng tròn, bên trong có một ngôi sao vàng năm cánh.) có một ngôi sao vàng được bao quanh bởi một vòng tròn màu vàng.
his teeth were yellow and crooked.
Răng của anh ta màu vàng và bị kênh.
the smudged yellow disc of the moon.
đĩa vàng mờ đục của mặt trăng.
juvenile birds with yellow gapes.
chim non có miệng vàng.
The bursting red and plump yellow were ripe plums, tasty and sharp.
Những quả mận chín căng mọng, đỏ và vàng, ngon và có vị chua.
Nguồn: Journey to the West: One China, Two English VersionsYes, I want to paint it yellow.
Vâng, tôi muốn sơn màu vàng.
Nguồn: New Concept English Words Book 1 for SpeakingThat one is yellow with red stripes, my plunger is red with yellow stripes.
Cái này màu vàng có sọc đỏ, dụng cụ hút của tôi màu đỏ có sọc vàng.
Nguồn: Sarah and the little ducklingOh, Stan is this yellow cake uranium?
Ôi, Stan, đây có phải là uranium bánh ngọt màu vàng không?
Nguồn: World History Crash CourseRed truck, yellow truck. Red truck, yellow truck.
Xe tải màu đỏ, xe tải màu vàng. Xe tải màu đỏ, xe tải màu vàng.
Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation ClassI knew I should have run that yellow.
Tôi biết tôi nên bỏ chạy cái màu vàng đó.
Nguồn: Modern Family - Season 08The colour's great, it's a really strong yellow.
Màu sắc thật tuyệt, đó là một màu vàng rất đậm.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13You know, he's a little yellow guy.
Anh biết đấy, anh ta là một người đàn ông nhỏ màu vàng.
Nguồn: Idol speaks English fluently.The yellow part of the egg -- the yolk -- stays yellow.
Phần màu vàng của quả trứng -- lòng đỏ -- vẫn màu vàng.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesHow 'bout yellow? No, not yellow.
Sao không chọn màu vàng? Không, không phải màu vàng.
Nguồn: Learn English through Disney Animation - Level 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay