yellow

[Mỹ]/'jeləʊ/
[Anh]/'jɛlo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có màu vàng của vàng hoặc chanh chín; n. một màu giống như màu của chanh chín; vt. & vi. trở nên vàng hoặc có màu vàng nhạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

banana is yellow

chuối màu vàng

sunflower is yellow

hoa hướng dương có màu vàng

yellow river

sông vàng

yellow sea

biển Hoàng Hải

turn yellow

trở nên vàng

pale yellow

vàng nhạt

bright yellow

vàng tươi

light yellow

vàng nhạt

golden yellow

vàng kim

yellow phosphorus

photpho vàng

yellow light

đèn vàng

yellow card

thẻ vàng

yellow fever

sốt vàng

straw yellow

vàng như rơm

dark yellow

vàng sẫm

yellow wine

rượu vang màu vàng

yellow green

vàng lục

yellow gold

vàng vàng

yellow page

trang vàng

yellow line

đường màu vàng

yellow crane tower

tháp cần cẩu màu vàng

orange yellow

cam vàng

Câu ví dụ

yellow dust of the flowers

bụi vàng của hoa

Yellow is a cheerful colour.

Màu vàng là một màu vui vẻ.

The curtain was yellow with age.

Màn curtain đã chuyển sang màu vàng vì tuổi tác.

sheets of yellow flimsy.

những tờ giấy màu vàng mỏng manh.

a lovely yellow ravel of sunflowers.

một dải hoa hướng dương màu vàng tươi tuyệt đẹp.

she wore a yellow skimp.

Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn màu vàng.

the paper was yellow with age.

Giấy đã chuyển sang màu vàng vì tuổi tác.

the Yellow River basin

hệ thống lưu vực sông Vàng

part yellow, part green.

phần màu vàng, phần màu xanh.

American ragwort with yellow flowers.

Cúc mé vàng với hoa màu vàng.

Yellow was the preponderant color in the room.

Vàng là màu sắc chủ đạo trong phòng.

She wore a yellow dress.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.

In the upper left hand cornor,(there is a circle, in it there is a five yellow star.) there is a yellow star surrounded by a yellow circle.

Ở góc trên bên trái, (có một vòng tròn, bên trong có một ngôi sao vàng năm cánh.) có một ngôi sao vàng được bao quanh bởi một vòng tròn màu vàng.

his teeth were yellow and crooked.

Răng của anh ta màu vàng và bị kênh.

the smudged yellow disc of the moon.

đĩa vàng mờ đục của mặt trăng.

juvenile birds with yellow gapes.

chim non có miệng vàng.

Ví dụ thực tế

The bursting red and plump yellow were ripe plums, tasty and sharp.

Những quả mận chín căng mọng, đỏ và vàng, ngon và có vị chua.

Nguồn: Journey to the West: One China, Two English Versions

Yes, I want to paint it yellow.

Vâng, tôi muốn sơn màu vàng.

Nguồn: New Concept English Words Book 1 for Speaking

That one is yellow with red stripes, my plunger is red with yellow stripes.

Cái này màu vàng có sọc đỏ, dụng cụ hút của tôi màu đỏ có sọc vàng.

Nguồn: Sarah and the little duckling

Oh, Stan is this yellow cake uranium?

Ôi, Stan, đây có phải là uranium bánh ngọt màu vàng không?

Nguồn: World History Crash Course

Red truck, yellow truck. Red truck, yellow truck.

Xe tải màu đỏ, xe tải màu vàng. Xe tải màu đỏ, xe tải màu vàng.

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

I knew I should have run that yellow.

Tôi biết tôi nên bỏ chạy cái màu vàng đó.

Nguồn: Modern Family - Season 08

The colour's great, it's a really strong yellow.

Màu sắc thật tuyệt, đó là một màu vàng rất đậm.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

You know, he's a little yellow guy.

Anh biết đấy, anh ta là một người đàn ông nhỏ màu vàng.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The yellow part of the egg -- the yolk -- stays yellow.

Phần màu vàng của quả trứng -- lòng đỏ -- vẫn màu vàng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

How 'bout yellow? No, not yellow.

Sao không chọn màu vàng? Không, không phải màu vàng.

Nguồn: Learn English through Disney Animation - Level 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay