affability

[Mỹ]/ˌæfə'biləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thân thiện, sự ấm áp

Câu ví dụ

Arthur's affability was tinctured with faint sarcasm.

Sự hòa đồng của Arthur có chút mỉa mai nhẹ nhàng.

Below his preternatural affability there is some acid and steel.

Bên dưới sự hòa đồng tự nhiên của anh ấy có một chút chua chát và cứng rắn.

His affability makes him very popular at work.

Sự hòa đồng của anh ấy khiến anh ấy rất được yêu thích tại nơi làm việc.

She greeted everyone with affability and a warm smile.

Cô ấy chào đón mọi người bằng sự hòa đồng và một nụ cười ấm áp.

The politician's affability helped him win over voters.

Sự hòa đồng của chính trị gia đã giúp anh ấy giành được sự ủng hộ của cử tri.

Her affability masks a shrewd business mind.

Sự hòa đồng của cô ấy che giấu một đầu óc kinh doanh sắc sảo.

The teacher's affability created a positive classroom atmosphere.

Sự hòa đồng của giáo viên đã tạo ra một bầu không khí tích cực trong lớp học.

Despite his affability, he can be quite assertive when necessary.

Mặc dù sự hòa đồng của anh ấy, anh ấy có thể khá mạnh mẽ khi cần thiết.

His affability is often mistaken for naivety.

Sự hòa đồng của anh ấy thường bị nhầm là sự ngây thơ.

The manager's affability helped improve employee morale.

Sự hòa đồng của người quản lý đã giúp cải thiện tinh thần của nhân viên.

Her affability puts people at ease in social situations.

Sự hòa đồng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái trong các tình huống xã hội.

The host's affability made the guests feel welcome.

Sự hòa đồng của người chủ đã khiến khách mời cảm thấy được chào đón.

Ví dụ thực tế

Let master take the risk, Conseil said, and we'll know where we stand on the captain's affability.

Để chủ nhân chịu rủi ro, Conseil nói, và chúng ta sẽ biết được tình độ thân thiện của thuyền trưởng.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

' Do you, sir! ' said Mrs. Sparsit, with great affability.

' Ông làm sao! ' bà Sparsit nói, với vẻ thân thiện tuyệt vời.

Nguồn: Difficult Times (Part 1)

This occasion shall not entirely pass without that affability on your part.

Dịp này sẽ không trôi qua mà thiếu sự thân thiện từ phía ngài.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Some people's affability is more deadly than the violence of coarser souls.

Sự thân thiện của một số người còn gây chết người hơn cả sự tàn bạo của những tâm hồn thô thiển.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

Lady Catherine was reckoned proud by many people he knew, but he had never seen any thing but affability in her.

Lady Catherine được nhiều người cho là kiêu ngạo, nhưng anh ta chưa từng thấy điều gì khác ngoài sự thân thiện ở bà.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

With a dignified affability she motioned to her visitors to take chairs and herself sat down.

Với sự thân thiện và trang trọng, bà ra hiệu cho khách mời ngồi xuống và bản thân bà cũng ngồi xuống.

Nguồn: Veil

Valentina Mihailovna continued amusing herself with Nejdanov, although her customary affability had become mixed with a certain amount of good-natured sarcasm.

Valentina Mihailovna tiếp tục vui vẻ với Nejdanov, mặc dù sự thân thiện thường thấy của bà đã pha trộn với một chút mỉa mai tốt bụng.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

The Roman Empire’s historian Suetonius wrote “He let slip no opportunity for acts of generosity and mercy, or even displaying his affability”.

Nhà sử học của Đế chế La Mã, Suetonius đã viết: “Ông ta không bỏ lỡ cơ hội để làm những việc hào phóng và nhân từ, hoặc thậm chí thể hiện sự thân thiện của mình.”

Nguồn: World Atlas of Wonders

After only 2 years of his reign though, that affability seems to have disappeared and Nero ordered that his mother be killed.

Tuy nhiên, chỉ sau 2 năm trị vì, sự thân thiện đó dường như đã biến mất và Nero ra lệnh giết mẹ của mình.

Nguồn: World Atlas of Wonders

She is all affability and condescension, and I doubt not but you will be honoured with some portion of her notice when service is over.

Bà ấy hoàn toàn là sự thân thiện và hạ mình, và tôi không nghi ngờ gì là bạn sẽ được vinh dự nhận được một phần sự quan tâm của bà khi hết giờ làm việc.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay