amiability

[Mỹ]/ˌeɪmiəˈbɪləti/
[Anh]/ˌeɪmiəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính thân thiện và dễ chịu

Câu ví dụ

His amiability condemns him to being a constant advisor to other people's troubles.

Sự hòa đồng của anh ta khiến anh ta trở thành một cố vấn thường xuyên cho những rắc rối của người khác.

Her amiability makes her a popular colleague at work.

Sự hòa đồng của cô ấy khiến cô ấy trở thành một đồng nghiệp được yêu thích tại nơi làm việc.

He greeted everyone with his usual amiability.

Anh ấy chào đón mọi người bằng sự hòa đồng thường thấy của anh ấy.

Amiability is an important trait for customer service representatives.

Sự hòa đồng là một phẩm chất quan trọng đối với nhân viên dịch vụ khách hàng.

She handled the difficult situation with grace and amiability.

Cô ấy đã xử lý tình huống khó khăn một cách duyên dáng và hòa đồng.

The teacher's amiability helped create a positive learning environment.

Sự hòa đồng của giáo viên đã giúp tạo ra một môi trường học tập tích cực.

His natural amiability makes him easy to approach.

Sự hòa đồng tự nhiên của anh ấy khiến anh ấy dễ tiếp cận.

Amiability is often appreciated in social interactions.

Sự hòa đồng thường được đánh giá cao trong các tương tác xã hội.

The hostess greeted her guests with warmth and amiability.

Người chủ tiệc đã chào đón khách của mình bằng sự ấm áp và hòa đồng.

Amiability can help diffuse tense situations.

Sự hòa đồng có thể giúp xoa dịu những tình huống căng thẳng.

His natural amiability makes him a great team player.

Sự hòa đồng tự nhiên của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người chơi trong đội tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

To evince surprise at her husband's statement was part of her wifely amiability.

Thể hiện sự ngạc nhiên trước lời nói của chồng là một phần của sự hòa nhã làm vợ của bà.

Nguồn: English TEM-8 reading past exam papers 2008-2022

Almost always he is amiability itself.

Hầu như luôn luôn anh ấy hòa nhã.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

Her amiability she exhibits by giving you this afternoon's party.

Sự hòa nhã của cô ấy thể hiện bằng cách tổ chức bữa tiệc chiều nay cho bạn.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

" A demain then, M. le juge. Many thanks for your courtesy and amiability" .

Nguồn: Murder at the golf course

During their honeymoon and for the greater part of their stay at the National Hotel, they had lived together with amiability.

Trong thời kỳ trăng mật và phần lớn thời gian ở tại khách sạn National, họ đã sống với nhau hòa nhã.

Nguồn: Gone with the Wind

Alice nodded, her amiability undamaged. " I see. So that's why you dance with me" .

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

Lemon's favorite pupil, who by general consent (Fred's excepted) was a rare compound of beauty, cleverness, and amiability.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

And in this general amiability, the only things that hurt her were Deloche's singularly melancholy glances and Pauline's inexplicable smiles.

Nguồn: Women's Paradise (Middle)

Monsieur de Bonfons was the hero of the little circle, where his wit, his person, his education, his amiability, were perpetually praised.

Nguồn: Eugénie Grandet

At the moment, we are living in unparalleled amiability, a state at Cross Creek that, like a sinner's hope of Heaven, is never assured.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay