a lonesome, unfriendly place.
một nơi cô độc, không thân thiện.
Our neighbours are unfriendly to us.
Những người hàng xóm của chúng tôi không thân thiện với chúng tôi.
she shot him an unfriendly glance.
Cô ta liếc nhìn anh ta một cách khó chịu.
gave the stranger an unfriendly welcome.
Đã cho người xa lạ một sự đón tiếp không thân thiện.
an embargo on the sale of computers to unfriendly nations.
một lệnh cấm bán máy tính cho các quốc gia không thân thiện.
An unfriendly attitude of the shop-assistant often annoys customers.
Thái độ không thân thiện của nhân viên bán hàng thường khiến khách hàng khó chịu.
bought a dog to protect the children from unfriendly strangers;
mua một con chó để bảo vệ trẻ em khỏi những người lạ khó gần;
She seems rather unfriendly, but at bottom I think she’s quite kind.
Cô ấy có vẻ khá khó gần, nhưng thực ra tôi nghĩ cô ấy khá tốt bụng.
She often seems rather unfriendly, but I suppose she’s got her plus points.
Cô ấy thường có vẻ khá khó gần, nhưng tôi cho rằng cô ấy cũng có điểm tốt.
But Shell, No. 6 last year, also faces charges from environmental groups of greenwashing, or using shallow claims of sustainability to cover up eco-unfriendly operations.
Tuy nhiên, Shell, hạng 6 năm ngoái, cũng phải đối mặt với cáo buộc từ các nhóm môi trường về việc 'xanh hóa', hoặc sử dụng những tuyên bố nông cạn về tính bền vững để che đậy các hoạt động gây hại cho môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay