charming personality
tính cách quyến rũ
charm bracelet
vòng tay charm
natural charm
sức quyến rũ tự nhiên
artistic charm
phép thuật nghệ thuật
like a charm
dễ dàng như chơi
lucky charm
bùa may mắn
append a charm to the bracelet.
thêm một chiếc charm vào vòng tay.
the hidden charms of the city.
phép ẩn của thành phố.
a charming country cottage.
một ngôi nhà gỗ đồng quê quyến rũ.
he had charm by the truckload.
anh ta có rất nhiều duyên.
charm won't wash with this crew.
duyên không có tác dụng với những người này.
Marlowe was charming and witty.
Marlowe quyến rũ và thông minh.
The child charms everyone.
Đứa trẻ quyến rũ tất cả mọi người.
Mike is a man of charm and cultivation.
Mike là một người đàn ông có duyên và có học thức.
charms that still allure.
những điều quyến rũ vẫn còn lôi cuốn.
he was a charming, affectionate colleague.
anh ấy là một đồng nghiệp quyến rũ và trìu mến.
the charm and naivety of the early to mid fifties.
sự quyến rũ và ngây thơ của những năm 50 đầu và giữa.
an amalgam of charming agreeability and indefatigable humor.
một sự pha trộn của sự dễ chịu quyến rũ và sự hài hước không mệt mỏi.
The dress lent charm to the girl.
Chiếc váy đã mang lại sự quyến rũ cho cô gái.
charms against evil spirits
những bùa chống lại linh hồn ma quỷ.
We were charmed with the scenery.
Chúng tôi bị cuốn hút bởi cảnh quan.
she had a warm mesmeric charm;
cô ấy có một sự quyến rũ ấm áp và thôi miên;
a charming and vivacious host.
một người chủ quyến rũ và sôi động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay