aggression

[Mỹ]/əˈɡreʃn/
[Anh]/əˈɡreʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xâm lược, vi phạm, hành vi khiêu khích

Cụm từ & Cách kết hợp

physical aggression

bạo lực thể chất

Câu ví dụ

there was not a scrap of aggression in him.

Không hề có chút nào hung hăng trong anh ấy.

an aggression upon one's right

một hành vi hung hăng đối với quyền của ai đó

a people driven to aggression by territorial imperatives.

Một dân tộc bị thúc đẩy đến hung hăng bởi những mệnh lệnh lãnh thổ.

aggression is often taken as synonymous with violence.

hung hăng thường được coi là đồng nghĩa với bạo lực.

Aggression is part of our genetic make-up.

Hung hăng là một phần của cấu tạo di truyền của chúng ta.

he felt that his work was an admixture of aggression and creativity.

anh cảm thấy rằng công việc của anh là sự pha trộn giữa tính hung hăng và sự sáng tạo.

territorial aggression between individuals of the same species.

hung hăng lãnh thổ giữa các cá thể cùng loài.

aggression is predicated of those who act aggressively.

hung hăng được quy cho những người hành động hung hăng.

What about nonresistance in the face of violence, aggression, and the like?

Còn về sự không kháng cự trước bạo lực, hung hăng và những thứ tương tự thì sao?

Her view is that aggression is part of human nature.

Quan điểm của cô ấy là hung hăng là một phần của bản chất con người.

he called for an end to foreign aggression against his country.

anh ta kêu gọi chấm dứt hành vi hung hăng từ nước ngoài đối với đất nước của mình.

the two countries signed a non-aggression treaty.

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước không xâm lược.

Aggression by one nationality against another often leads to war.

Hành vi hung hăng của một quốc tịch đối với quốc tịch khác thường dẫn đến chiến tranh.

Such action constitutes an aggression upon women’s rights.

Hành động như vậy cấu thành một hành vi hung hăng đối với quyền của phụ nữ.

seemly and forbearing...yet strong enough to resist aggression; was longanimous in the face of suffering.

tương đối và khoan dung...nhưng đủ mạnh mẽ để chống lại hung hăng; lâu năm trong nỗi đau khổ.

Only the united struggles of the people of the world can check aggression and save peace.

Chỉ có những cuộc đấu tranh thống nhất của người dân trên thế giới mới có thể ngăn chặn hung hăng và bảo vệ hòa bình.

Ví dụ thực tế

Has this been effective to deter Russian aggression?

Chuyện này có hiệu quả trong việc ngăn chặn sự xâm lược của Nga không?

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Thank you for overcoming so many aggressions, so many lies.

Cảm ơn vì đã vượt qua rất nhiều cuộc xâm lược, rất nhiều lời nói dối.

Nguồn: PBS English News

They can see all aggression, they manifest, what’s wrong?

Họ có thể thấy tất cả sự xâm lược, chúng biểu hiện, điều gì sai?

Nguồn: JSM Talks-3

The stingrays also had more bite marks, which suggests increased aggression towards one another.

Những con cá đuối cũng có nhiều vết cắn hơn, cho thấy sự gia tăng của sự xâm lược lẫn nhau.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

We'll keep confronting them and trying to stop such aggression.

Chúng tôi sẽ tiếp tục đối đầu với họ và cố gắng ngăn chặn những hành vi xâm lược như vậy.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

Mr. Biden said the two allies were committed to deterring Russian aggression.

Ông Biden cho biết hai đồng minh cam kết ngăn chặn sự xâm lược của Nga.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

The cells of the body first develop the aggression; we call it “malignant”.

Các tế bào của cơ thể trước tiên phát triển sự xâm lược; chúng tôi gọi nó là “ung thư”.

Nguồn: JSM Talks-3

People overshoot the mark. There is aggression.

Mọi người vượt quá giới hạn. Có sự xâm lược.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

The goal of this policy was to stop Soviet aggression anywhere in the world.

Mục tiêu của chính sách này là ngăn chặn sự xâm lược của Liên Xô ở bất kỳ đâu trên thế giới.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

Moreover, fears surfaced that as Russia's aggression on Ukraine escalates, sanctions will be strengthened.

Hơn nữa, những lo ngại đã xuất hiện rằng khi sự xâm lược của Nga đối với Ukraine leo thang, các lệnh trừng phạt sẽ được tăng cường.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay