appendicitis

[Mỹ]/ə,pendɪ'saɪtɪs/
[Anh]/ə,pɛndə'saɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm ruột thừa, một nhiễm trùng của ruột thừa do viêm, cần điều trị phẫu thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

acute appendicitis

viêm ruột thừa cấp tính

chronic appendicitis

viêm ruột thừa mãn tính

Câu ví dụ

The body temperature and white blood cell count of the cases with appendical perforation were higher than that of the cases with acute appendicitis only.

Nhiệt độ cơ thể và số lượng bạch cầu của các trường hợp thủng ruột thừa cao hơn so với các trường hợp chỉ bị viêm ruột thừa cấp tính.

We report a child of elongated retrocecal appendicitis who presented with abdominal pain over the right upper quadrant and circular skin erythema over the right flank.

Chúng tôi báo cáo về một trường hợp trẻ em bị viêm ruột thừa kéo dài phía sau manh tràng, có biểu hiện đau bụng ở vùng thượng vị bên phải và nổi mẩn đỏ hình tròn trên vùng hõm phải.

He was rushed to the hospital with severe appendicitis.

Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện vì bị viêm ruột thừa nghiêm trọng.

The doctor diagnosed her with acute appendicitis.

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị viêm ruột thừa cấp tính.

Surgery is often necessary to treat appendicitis.

Phẫu thuật thường cần thiết để điều trị viêm ruột thừa.

She experienced sharp pain in her abdomen, a common symptom of appendicitis.

Cô ấy bị đau bụng dữ dội, một triệu chứng thường gặp của viêm ruột thừa.

Appendicitis can cause complications if left untreated.

Viêm ruột thừa có thể gây ra các biến chứng nếu không được điều trị.

She had a fever and nausea, which are signs of appendicitis.

Cô ấy bị sốt và buồn nôn, đây là dấu hiệu của viêm ruột thừa.

The doctor prescribed antibiotics to prevent infection after the appendicitis surgery.

Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh để ngăn ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật cắt ruột thừa.

It's important to seek medical attention promptly if you suspect appendicitis.

Điều quan trọng là phải tìm kiếm sự chăm sóc y tế kịp thời nếu bạn nghi ngờ bị viêm ruột thừa.

Ví dụ thực tế

Sounds like a classic case of appendicitis, except the pain was in the wrong place.

Nghe có vẻ như một trường hợp viêm ruột thừa điển hình, ngoại trừ việc cơn đau ở sai vị trí.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Strangely, though, people are much more likely to get appendicitis in certain places than

Tuy nhiên, có vẻ như mọi người có khả năng mắc viêm ruột thừa ở một số nơi cao hơn so với...

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

The rate of appendicitis rose dramatically in the US and other wealthy countries during

Tỷ lệ viêm ruột thừa tăng đáng kể ở Mỹ và các quốc gia giàu có khác trong...

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

But this relationship between a weird diet and appendicitis no longer seems to apply to the United States.

Nhưng mối quan hệ giữa chế độ ăn kỳ lạ và viêm ruột thừa dường như không còn áp dụng cho Hoa Kỳ.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

It's just... I think it's just appendicitis.

Chỉ là... Tôi nghĩ đó chỉ là viêm ruột thừa.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Patient maybe who had an appendicitis and their appendix out, but they're looking good.

Bệnh nhân có thể đã bị viêm ruột thừa và đã cắt bỏ ruột thừa, nhưng họ vẫn khỏe mạnh.

Nguồn: Radio Laboratory

However, he went on with his show, not knowing he had appendicitis.

Tuy nhiên, anh ấy vẫn tiếp tục chương trình của mình mà không biết mình bị viêm ruột thừa.

Nguồn: 2010 English Cafe

The doctor said it was appendicitis and she ought to be operated on.

Bác sĩ nói rằng đó là viêm ruột thừa và cô ấy nên được phẫu thuật.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

" Sure Blane has appendicitis? Sure he didn't just shoot himself in the stomach for meanness" ?

"Chắc chắn Blane bị viêm ruột thừa? Chắc chắn anh ta không chỉ bắn vào bụng vì sự xấu xa"?

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)

Even sometimes appendicitis, which normally happens on the right side, can present with lower left side in abdominal pain.

Ngay cả đôi khi viêm ruột thừa, thường xảy ra ở bên phải, có thể gây đau ở bên dưới bên trái.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay