bedside table
bàn đầu giường
bedside lamp
đèn đầu giường
bedside clock
đồng hồ đầu giường
bedside rug
thảm đầu giường
bedside cabinet
tủ đầu giường
a physician's bedside conversation with a patient.
cuộc trò chuyện bên giường bệnh của một bác sĩ với bệnh nhân.
to watch at the bedside of a sick child
ở bên giường bệnh của một đứa trẻ bị bệnh.
a music stand; a bedside stand.
giá nhạc; bàn đầu giường.
a doctor’s bedside manner
cách cư xử của bác sĩ bên giường bệnh.
he was summoned to the bedside of a dying man.
anh ta được gọi đến bên giường bệnh của một người đàn ông đang hấp hối.
She tiptoed to the bedside of the sleeping child.
Cô ấy nhẹ nhàng bước đến bên giường của đứa trẻ đang ngủ.
he straightened up , using the bedside table for support.
anh ta đứng thẳng dậy, dùng bàn đầu giường để giữ thăng bằng.
"The following day, the patient asked for a bedside telephone."
“Ngày hôm sau, bệnh nhân yêu cầu một điện thoại đầu giường.”
He’s a good doctor with a sympathetic bedside manner.
Anh ấy là một bác sĩ tốt với cách cư xử thân thiện bên giường bệnh.
he reached over and turned off his bedside light.
anh ta với tay tắt đèn đầu giường của mình.
I always keep a drink of water by my bedside in case I am thirsty in the middle of the night.
Tôi luôn để một ly nước bên cạnh giường ngủ của mình phòng khi tôi khát vào giữa đêm.
She sat at her father’s bedside when I entered the room.
Cô ấy ngồi bên cạnh giường của bố cô ấy khi tôi bước vào phòng.
He raised himself on one elbow and looked at the bedside clock.
Anh ta ngồi dậy dựa vào một khuỷu tay và nhìn vào đồng hồ đầu giường.
The room was dimly illuminated by the soft glow of his bedside lamp.
Căn phòng được chiếu sáng mờ ảo bởi ánh sáng dịu nhẹ từ đèn đầu giường của anh ấy.
He is afraid of waking up late, so he always has an alarm on his bedside table.
Anh ấy sợ thức dậy muộn, vì vậy anh ấy luôn có một báo thức trên bàn đầu giường.
Her strength was ebbing fast, so her children were called to her bedside.
Sức mạnh của cô ấy đang suy yếu nhanh chóng, vì vậy con cái của cô ấy được gọi đến bên giường của cô ấy.
At last she went to the baby's bedside.
Cuối cùng, cô ấy đến bên giường em bé.
Nguồn: Returning HomeThe baby Zephany Nurse was snatched from her mother's hospital bedside.
Bé Zephany Nurse đã bị bắt cóc khỏi giường bệnh của mẹ.
Nguồn: BBC Listening August 2016 CollectionJust let me do my job, huh? We'll post an officer at the junkie's bedside.
Hãy để tôi làm công việc của mình đi, được chứ? Chúng tôi sẽ cử một cảnh sát bên giường của kẻ nghiện.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1Things like your bedside alarm, radio, toaster, kettle.
Những thứ như báo thức, radio, lò nướng bánh mì, ấm đun nước bên giường của bạn.
Nguồn: 6 Minute EnglishRobin dropped everything and rushed to his bedside.
Robin bỏ tất cả và chạy đến bên giường của mình.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresAs nurses leave hospital bedsides and emergency rooms for less stressful work, many carry their guilt with them.
Khi các y tá rời khỏi giường bệnh và phòng cấp cứu để làm những công việc ít căng thẳng hơn, nhiều người mang theo nỗi ám ảnh của họ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHe was caught to her bedside for the final moments.
Anh ấy bị giữ lại bên cạnh giường của cô trong những khoảnh khắc cuối cùng.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThere are two bedside tables, and there are three windows.
Có hai bàn đầu giường và ba cửa sổ.
Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.So Kindle, I always have at my bedside.
Vì vậy, Kindle, tôi luôn có bên cạnh giường của mình.
Nguồn: Cambridge top student book sharing" He is not leaving until he sings to his sister! " Karen tows Michael to his sister's bedside.
"- Anh ấy sẽ không đi cho đến khi anh ấy hát cho em gái!" Karen lôi Michael đến bên giường của em gái.
Nguồn: Love resides in my heart.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay