library book
sách thư viện
reference book
sách tham khảo
e-book
ebook
in the book
trong cuốn sách
book on
book on
book in
book in
book for
book for
good book
Quyển sách hay
like a book
giống như một quyển sách
read a book
đọc sách
by the book
theo quyển sách
english book
sách tiếng Anh
address book
Sổ địa chỉ
booked up
Đã đặt
on the book
trên cuốn sách
an open book
một quyển sách mở
comic book
truyện tranh
book value
Từ
text book
Sách văn bản
book review
book review
book of changes
book of changes
The book is uncut.
Cuốn sách chưa được cắt.
a book on cats.
Một cuốn sách về mèo.
a book on careers.
một cuốn sách về sự nghiệp.
The book is out.
Cuốn sách đã ra.
a book on astronomy.
Một cuốn sách về thiên văn học.
a book of matches.
một cuốn sách về diêm.
The book is in sheets.
Cuốn sách được in trên giấy.
This book is on order.
Cuốn sách này là theo đơn đặt hàng.
a book of devotions.
một cuốn sách về sự thờ phượng.
a book report; book learning.
Một bài báo cáo sách; học sách.
a book not suitable for children.
một cuốn sách không phù hợp với trẻ em.
an apologia for book-banning.
một lời xin lỗi vì cấm sách.
the book is partly autobiographical.
cuốn sách là một phần tự truyện.
a book full of errors.
một cuốn sách đầy những lỗi lầm.
a book of liturgical forms.
một cuốn sách về các hình thức thờ cúng.
That book is a real loser.
Cuốn sách đó là một kẻ thua cuộc.
a cardboard book mailer.
một chiếc hộp giấy đựng sách.
There is a book on the table .
Có một quyển sách trên bàn .
CLOSE YOUR BOOKS! OPEN YOUR BOOKS! CLOSE THE WINDOW! OPEN THE DOOR!
Mở cửa ra!
Nguồn: BlackCat (Beginner) AudiobookDerrida wrote 40 books, all of them abstruse and subtle.
Derrida đã viết 40 cuốn sách, tất cả đều khó hiểu và tinh vi.
Nguồn: History of Western PhilosophyI have an annotation; it's a fairly big book.
Tôi có một ghi chú; đó là một quyển sách khá lớn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationReading good books helps to refine one's speech.
Đọc sách tốt giúp cải thiện giọng nói của người đọc.
Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly planI read the book from cover to cover.
Tôi đọc cuốn sách từ đầu đến cuối.
Nguồn: Tim's British Accent ClassI can show you the English books.
Tôi có thể cho anh xem sách tiếng Anh.
Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 5 Textbook Volume 2Boring - who wants to read more books eh?
Thật chán - ai muốn đọc nhiều sách nữa chứ?
Nguồn: BBC University Life EnglishHe left the house with a light heart, intending to buy the books.
Ông rời nhà với một trái tim nhẹ nhàng, với ý định mua sách.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumeFinally, we should remember the saying, Never judge a book by its cover.
Cuối cùng, chúng ta nên nhớ câu nói, Đừng bao giờ đánh giá một cuốn sách bằng bìa của nó.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper LevelThey are giving you a free audio book.
Họ sẽ cho anh một cuốn sách nghe miễn phí.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay