alarm clock
đồng hồ báo thức
wall clock
đồng hồ treo tường
grandfather clock
đồng hồ quả lắc
digital clock
đồng hồ kỹ thuật số
analog clock
đồng hồ analog
around the clock
cả ngày
clock in
đến giờ làm việc
clock on
bắt đầu làm việc
clock tower
tháp đồng hồ
against the clock
chạy đua với thời gian
round the clock
cả ngày
biological clock
đồng hồ sinh học
system clock
đồng hồ hệ thống
electronic clock
đồng hồ điện tử
time clock
máy chấm công
clock frequency
tần số đồng hồ
internal clock
đồng hồ tích hợp
clock cycle
chu kỳ đồng hồ
real-time clock
đồng hồ thời gian thực
clock skew
sai lệch đồng hồ
The clock is fast.
Đồng hồ chạy nhanh.
as the clock ticked.
khi đồng hồ tích tắc.
The clock is slow.
Đồng hồ chạy chậm.
set the clock forward.
can chỉnh đồng hồ về phía trước.
The clock struck nine.
Đồng hồ điểm chín.
The clock is a minute fast.
Đồng hồ nhanh hơn một phút.
Set the clock ahead.
Can chỉnh đồng hồ nhanh hơn.
Wind the clock daily.
Hằng ngày lên cót cho đồng hồ.
The alarm clock was wound.
Đồng hồ báo thức đã được lên dây.
staff should clock in on arrival.
nhân viên nên chấm công khi đến.
the clock on the wall was tick-tocking.
Đồng hồ trên tường đang tích tắc.
The clock runs behind.
Đồng hồ chạy chậm so với thời gian thực.
a clock that rings the hour.
Một chiếc đồng hồ báo giờ.
the steady tick of the clock;
Tiếng tích tắc đều đặn của đồng hồ;
a clock that winds with difficulty.
Một chiếc đồng hồ khó lên cót.
This clock is a good timekeeper.
Chiếc đồng hồ này là một người giữ thời gian tốt.
You can never turn the clock back.
Bạn không thể quay ngược thời gian.
Nguồn: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 2)He works round the clock until eventually he creates a beautiful sculpture.
Anh ấy làm việc cả ngày lẫn đêm cho đến khi anh ấy tạo ra một bức điêu khắc tuyệt đẹp.
Nguồn: BBC Reading Classics to Learn Vocabulary'It's an old clock, ' I told them idiotically.
“Đó là một chiếc đồng hồ cũ,” tôi nói một cách ngốc nghếch.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)He sets his clock on the ground.
Anh ấy đặt đồng hồ của anh ấy xuống đất.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionYou can set your clock by it!
Bạn có thể căn giờ theo nó!
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationAmericans set their clocks by the sun.
Người Mỹ căn giờ theo mặt trời.
Nguồn: America The Story of UsPush amioderone. Start defib. Start the clock.
Uống amioderone. Bắt đầu khử rung. Bắt đầu đồng hồ.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Well, don't worry, Ma'am. We got our best men on this case, round the clock.
Thôi mà, thưa bà. Chúng tôi có những người giỏi nhất của chúng tôi trong vụ án này, làm việc cả ngày lẫn đêm.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4Let's keep that clocks " pandulem" swinging ya'll.
Hãy giữ cho những chiếc đồng hồ của chúng ta "pandulem" đong đưa đi nào.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation" You're my alarm clock, " the boy said.
"Mày là đồng hồ báo thức của tao," thằng bé nói.
Nguồn: The Old Man and the SeaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay