remote

[Mỹ]/rɪˈməʊt/
[Anh]/rɪˈmoʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa xôi về thời gian; xa xôi về khoảng cách; lạnh lùng về cách cư xử; hẻo lánh; nhẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

remote control

điều khiển từ xa

remote access

truy cập từ xa

remote work

làm việc từ xa

remote learning

học tập từ xa

remote server

máy chủ từ xa

remote sensing

điều khiển từ xa

remote monitoring

giám sát từ xa

remote sensing data

dữ liệu ảnh hưởng từ xa

remote control system

hệ thống điều khiển từ xa

satellite remote sensing

ảnh hưởng từ xa bằng vệ tinh

remote education

giáo dục từ xa

remote monitor

giám sát từ xa

remote sensing technique

kỹ thuật ảnh hưởng từ xa

remote controller

bộ điều khiển từ xa

remote from

xa từ

remote sensor

cảm biến từ xa

remote transmission

truyền dẫn từ xa

remote host

máy chủ từ xa

remote location

vị trí từ xa

remote terminal

máy chủ cuối cùng từ xa

remote sensing application

ứng dụng ảnh hưởng từ xa

remote sense

ảnh hưởng từ xa

remote operation

vận hành từ xa

Câu ví dụ

a remote and inaccessible cave.

một hang động hẻo lánh và khó tiếp cận.

a remote, leafy glade.

Một bãi cỏ hẻo lánh, rợp bóng cây.

a remote Welsh valley.

một thung lũng xứ Wales hẻo lánh.

the route is remote and tortuous.

con đường đi lại hẻo lánh và quanh co.

They abide in a remote village.

Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh.

A remote bell is tolling.

Một chiếc chuông từ xa đang vang lên.

a remote and barbarous country.

một quốc gia hẻo lánh và man rợ.

a remote Himalayan mountain fastness.

một vùng núi non hiểm trở, hẻo lánh ở dãy Himalaya.

a golden age in the remote past.

thời kỳ hoàng kim trong quá khứ xa xôi.

I-travel is a remote possibility.

Tôi đi du lịch là một khả năng xa vời.

a question remote from the subject

một câu hỏi không liên quan đến chủ đề.

be remote and cold in one's manner

tỏ ra lạnh lùng và xa cách.

a town remote from the sea

một thị trấn xa biển.

a remote outpost of civilization;

một tiền đồn hẻo lánh của nền văn minh;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay