dining table
bàn ăn
coffee table
bàn cà phê
side table
bàn cạnh
round table
bàn tròn
tablecloth
khăn trải bàn
table setting
trang trí bàn
on the table
trên bàn
under the table
dưới bàn
table tennis
bóng bàn
at table
tại bàn
at the table
trên bàn
dinner table
bàn ăn tối
shaking table
bàn lắc
clear the table
dọn bàn
decision table
bảng quyết định
water table
mực nước ngầm
table cloth
khăn trải bàn
off the table
khỏi bàn
tea table
bàn trà
table top
mặt bàn
table manners
phong cách ăn uống
kitchen table
bàn bếp
The table is wobbling.
Bàn đang bị lung lay.
This table is antique.
Cái bàn này là đồ cổ.
Set the table in this fashion.
Chuẩn bị bàn ăn theo cách này.
on the table beside the bed.
trên bàn cạnh giường.
a table set into a recess.
một chiếc bàn được đặt vào một khoảng lõm.
lay the table for lunch.
chuẩn bị bàn ăn trưa.
The table was laid for four.
Bàn đã được bày cho bốn người.
the table was still unlaid.
bàn vẫn chưa được bày.
This bridge table collapses.
Bàn cầu này bị sập.
There is a book on the table .
Có một quyển sách trên bàn .
set the table for dinner
chuẩn bị bàn ăn tối
table with inlaid marble
bàn có hoa văn khảm đá cẩm thạch
to plane the table smooth
làm cho mặt bàn phẳng
to make a table steady
để làm cho bàn chắc chắn
The table is made of wood.
Bàn được làm bằng gỗ.
Corners on that table are rounded.
Các góc của chiếc bàn đó được bo tròn.
So you made the table from scratch?
Vậy bạn đã làm bàn từ đầu sao?
Nguồn: American English dialogueYou flipped the table. There was food everywhere.
Bạn đã lật bàn. Có thức ăn ở khắp nơi.
Nguồn: We Bare BearsShe ran when she made the beds, ran when she set the table.
Cô ấy chạy khi cô ấy dọn giường, chạy khi cô ấy bày bàn.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3I used a feather duster to dust the table.
Tôi dùng một cây bụi lông để lau bụi cho bàn.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500No, the restaurant will hold our table.
Không, nhà hàng sẽ giữ bàn cho chúng ta.
Nguồn: Travel Across AmericaThere is a table in the room.
Có một cái bàn trong phòng.
Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)Well, why are you moving the tables?
Thế thì sao các bạn lại di chuyển các bàn?
Nguồn: Modern Family - Season 02Actually, we just gave away your table.
Thực ra, chúng tôi vừa tặng bàn của bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 05I left the table at seven o'clock.
Tôi rời khỏi bàn vào lúc bảy giờ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)The leaders listened. They turned the tables.
Các nhà lãnh đạo đã lắng nghe. Họ đã đảo ngược tình thế.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay