blanches of snow
các mảng tuyết
blanches of sunlight
các mảng ánh sáng mặt trời
the peaches blanch
những quả đào trắng bệch
blanches of ivory
các mảng ngà voi
the wine blanched
rượu bị trắng bệch
his cheeks blanched
mặt má của anh ấy trắng bệch
blanches of linen
các mảng vải lanh
the leaves blanched
những chiếc lá bị trắng bệch
she blanches at the sight of blood.
Cô ấy tái mặt khi nhìn thấy máu.
he always blanches when faced with criticism.
Anh ấy luôn tái mặt khi đối mặt với những lời chỉ trích.
the child blanches in fear during the thunderstorm.
Đứa trẻ tái mặt vì sợ hãi trong cơn giông bão.
she blanches at the thought of public speaking.
Cô ấy tái mặt khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
he blanches when he hears the bad news.
Anh ấy tái mặt khi nghe tin xấu.
she blanches at the idea of moving to a new city.
Cô ấy tái mặt khi nghĩ đến việc chuyển đến một thành phố mới.
the actor blanches when he forgets his lines.
Diễn viên tái mặt khi quên lời thoại.
he blanches at the prospect of losing his job.
Anh ấy tái mặt khi nghĩ đến việc mất việc.
she blanches when she sees the huge spider.
Cô ấy tái mặt khi nhìn thấy con nhện khổng lồ.
he blanches at the mention of the difficult exam.
Anh ấy tái mặt khi nhắc đến kỳ thi khó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay