cry

[Mỹ]/kraɪ/
[Anh]/kraɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gọi ra; kêu lên; khóc ra
n. la hét; tiếng khóc; khẩu hiệu; sự gọi
vi. khóc; hét; gọi

Cụm từ & Cách kết hợp

cry out

kêu la

cry for

khóc vì

cry on

khóc

far cry

khác xa

cry over

khóc thương

cry for help

khóc cầu cứu

in full cry

khóc nức nở

battle cry

câu kêu gọi chiến đấu

cry out for

khóc lóc đòi

hue and cry

tiếng ồn ào, náo nhiệt

rallying cry

câu khẩu hiệu

cry up

tâng bốc

cry out against

phản đối

Câu ví dụ

a cry of despair.

một tiếng kêu tuyệt vọng.

a cry to arms.

một lời kêu gọi vũ trang.

the harsh cry of a crow.

tiếng kêu the thé của một con quạ.

They heard a cry for help.

Họ nghe thấy tiếng kêu cứu giúp.

cry oneself to sleep.

khóc cho đến khi ngủ.

Philip gave a cry of anguish.

Philip thốt lên một tiếng kêu đau đớn.

crying is a cathartic release.

khóc lóc là một sự giải tỏa mạnh mẽ.

there was a cry of ‘Silence!’.

có một tiếng kêu ‘Im lặng!’.

an incredible crying jag.

một cơn khóc nấc không thể tin được.

the mewling cry of a hawk.

tiếng kêu rên rỉ của một con chim ưng.

men don't cry in public.

Đàn ông không khóc trước công chúng.

the weird crying of a seal.

tiếng khóc kỳ lạ của một con hải cẩu.

pacify a crying child

xoa dịu một đứa trẻ đang khóc.

the cry of a newspaper seller

tiếng kêu của một người bán báo.

sent forth a cry of pain.

lao xao một tiếng kêu đau đớn.

a cry for lower taxes

một lời kêu gọi giảm thuế.

to still a crying child

làm dịu một đứa trẻ đang khóc.

The baby is crying for mother.

Em bé khóc đòi mẹ.

Ví dụ thực tế

Stop crying before I give you something to cry about.

Đừng khóc nếu không muốn ta cho ngươi thêm điều gì để khóc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) December 2018 Collection

They heard a weird sound like a cat crying.

Họ nghe thấy một âm thanh kỳ lạ như tiếng mèo kêu khóc.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Crying is a natural response to pain.

Khóc là phản ứng tự nhiên của cơ thể với nỗi đau.

Nguồn: Big Hero 6

What do I do if it cries?

Nếu nó khóc thì tôi phải làm gì?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Silence is the loudest cry for help.

Sự im lặng là tiếng kêu cứu lớn nhất.

Nguồn: Gourmet Base

'But. you only owe me £15, sir! ' I cried.

'Nhưng. Anh chỉ nợ tôi 15 bảng thôi mà! ' Tôi khóc.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Well, you know I cry at weddings.

Thật ra, anh biết đấy, tôi khóc ở đám cưới.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Go on. She's already crying. - Harsh!

Tiếp đi nào. Cô ấy đã khóc rồi. - Nghiệt ngã!

Nguồn: Hidden Figures Original Soundtrack

I mean, she was sort of crying.

Ý tôi là, cô ấy đang khóc đấy.

Nguồn: Films

Imagine the hormonal cries and the frenzied roars.

Hãy tưởng tượng những tiếng khóc nội tiết tố và những tiếng gầm gào điên cuồng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay