Thomas's eyelids drowsily lifted.
Hàng mi của Thomas từ từ mở ra.
She yawned drowsily as she struggled to stay awake during the boring lecture.
Cô ấy ngáp ngáp và cố gắng giữ cho mình tỉnh táo trong suốt bài giảng nhàm chán.
The drowsily flickering streetlights cast a dim glow on the deserted alley.
Những ngọn đèn đường nhá nhấp nhá nhòe chiếu một ánh sáng mờ lên con hẻm vắng vẻ.
He drowsily reached for his morning coffee to wake himself up.
Anh ấy buồn ngủi với tay lấy tách cà phê buổi sáng để đánh thức bản thân.
The warm sunlight filtered through the curtains, making her drowsily snuggle deeper into the blankets.
Ánh nắng ấm áp chiếu qua rèm cửa, khiến cô ấy buồn ngủi cuộn mình sâu hơn vào trong chăn.
The soothing music played in the background, lulling him drowsily into a peaceful sleep.
Nhạc du dương vang lên trong nền, ru anh ấy buồn ngủi vào một giấc ngủ ngon lành.
She listened to the rain drowsily tapping against the window, feeling comforted by the sound.
Cô ấy lắng nghe tiếng mưa rơi lách tách trên cửa sổ một cách buồn ngủi, cảm thấy được an ủi bởi âm thanh đó.
The drowsily swaying branches of the willow tree created a serene atmosphere in the garden.
Những tán cây sẽ quẩn của cây willow lay động một cách buồn ngủi tạo nên một không khí thanh bình trong vườn.
He stared drowsily at the computer screen, struggling to focus on his work.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính một cách buồn ngủi, cố gắng tập trung vào công việc của mình.
The drowsily spinning ceiling fan provided a gentle breeze in the stuffy room.
Quạt trần quay chậm chạp tạo ra một làn gió nhẹ trong căn phòng ngột ngạt.
She answered the phone drowsily, her voice still heavy with sleep.
Cô ấy bắt máy một cách buồn ngủi, giọng nói vẫn còn nặng nề vì giấc ngủ.
She turned drowsily on her side, a slow creeping blackness enveloping her mind.
Cô ấy quay lại nghiêng sang một bên một cách ngáp ngắn, một sự đen tối chậm chạp và lan tỏa bao trùm tâm trí cô.
Nguồn: Gone with the WindGeorge would come drowsily along, looking as mean and ashamed as though he were going to be whipped.
George sẽ điềm tĩnh đi theo, trông có vẻ đáng sợ và hối hận như thể anh ta sắp bị đánh đòn.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsAntonapoulos watched him drowsily, and his friend did not know just what he really understood.
Antonapoulos nhìn anh ta một cách ngáp ngắn, và bạn của anh ta không biết chính xác anh ta thực sự hiểu điều gì.
Nguồn: The heart is a lonely hunter." I should like that perhaps, " he said drowsily.
" Có lẽ tôi cũng vậy, " anh ta nói một cách ngáp ngắn.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)'Turn them away, ' said the woman, drowsily; 'make haste!
'Hãy đuổi họ đi,' người phụ nữ nói một cách ngáp ngắn; 'mau lên!'
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)After the first moves Singer worked out the game by himself while his friend looked on drowsily.
Sau những nước đi đầu tiên, Singer tự mình giải quyết trò chơi trong khi bạn của anh ta nhìn anh ta một cách ngáp ngắn.
Nguồn: Past exam papers for the English Major Test Band 8 reading section.He opened his eyes drowsily and replied that whatever the course taken, the pilot presumably knew best.
Anh ta mở mắt một cách ngáp ngắn và trả lời rằng bất kể lựa chọn hướng đi nào, phi công chắc hẳn là biết rõ nhất.
Nguồn: The Disappearing HorizonThe humming of the bees in the blossoms mingled with the chanting voice and drowsily melted into a doze.
Tiếng vo ve của những con ong trong hoa quyện lẫn với giọng tụng kinh và một cách ngáp ngắn tan thành một giấc ngủ gật.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)Six hours ago, he was sinking drowsily into Henry's chest, and now he's standing here half-naked, talking about the paperwork.
Sáu giờ trước, anh ta đang chìm vào ngực Henry một cách ngáp ngắn, và bây giờ anh ta đang đứng ở đây hở nửa người, nói về công việc giấy tờ.
Nguồn: Red White & Royal Blue" It's the strangest house any one ever lived in, " said Mary drowsily, as she dropped her head on the cushioned seat of the armchair near her.
" Đó là ngôi nhà kỳ lạ nhất mà bất kỳ ai từng sống, " Mary nói một cách ngáp ngắn khi cô ấy cúi đầu xuống chiếc ghế bệm vào của chiếc ghế bành gần đó.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay