excommunication

[Mỹ]/'ekskə,mju:ni'keiʃən/
[Anh]/ˌɛkskəˌmjunɪˈkeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trục xuất khỏi nhà thờ

Câu ví dụ

Excommunication was a common punishment in medieval times.

Xóa bỏ quyền thành viên là một hình phạt phổ biến vào thời Trung Cổ.

The threat of excommunication kept many members in line with the church's teachings.

Nỗi sợ bị xóa bỏ quyền thành viên khiến nhiều thành viên tuân thủ theo giáo lý của nhà thờ.

The Pope issued an excommunication order against the heretical group.

Đấu tranh đã ra lệnh xóa bỏ quyền thành viên chống lại nhóm dị giáo.

Excommunication was seen as a severe form of punishment for serious offenses.

Xóa bỏ quyền thành viên được coi là một hình thức trừng phạt nghiêm khắc cho những hành vi vi phạm nghiêm trọng.

The excommunication of the priest caused a stir among the parishioners.

Việc xóa bỏ quyền thành viên của linh mục đã gây ra sự xôn xao trong số các tín đồ.

The act of excommunication was meant to bring the individual back into the fold of the church.

Việc xóa bỏ quyền thành viên nhằm mục đích đưa cá nhân trở lại với vòng vèo của nhà thờ.

Excommunication was lifted after the member showed genuine remorse for his actions.

Xóa bỏ quyền thành viên đã được dỡ bỏ sau khi thành viên thể hiện sự hối hận chân thành về hành động của mình.

The threat of excommunication loomed over those who dared to challenge the church's authority.

Nỗi sợ bị xóa bỏ quyền thành viên luôn rình rập những ai dám thách thức quyền lực của nhà thờ.

The bishop announced the excommunication of the corrupt clergyman during Sunday service.

Giáo phận đã công bố việc xóa bỏ quyền thành viên của mục sư tham nhũng trong buổi lễ Chúa nhật.

Ví dụ thực tế

This was of course a wild underestimate, but a radical notion nonetheless, and Buffon found himself threatened with excommunication for expressing it.

Đây chắc chắn là một đánh giá thấp một cách thái quá, nhưng là một ý tưởng mang tính cách mạng, và Buffon đã phải đối mặt với nguy cơ bị khai trừ vì đã bày tỏ nó.

Nguồn: A Brief History of Everything

The Pope precipitately thundered out excommunications against him, which so provoked King Henry, that he declared himself head of the Church, and drew after him all England into the unhappy change in which you see it.

Thượng phụ vội vàng ra lệnh khai trừ chống lại ông ta, điều này đã khiến Vua Henry rất tức giận đến mức ông ta tuyên bố mình là người đứng đầu Giáo hội và kéo theo tất cả nước Anh vào sự thay đổi không may mà bạn thấy.

Nguồn: Princess Cleve

Therefore the reader must not suppose that Joan really put Robert de Baudricourt in her pocket in fifteen minutes, nor that her excommunication, recantation, relapse, and death at the stake were a matter of half an hour or so.

Vì vậy, người đọc không nên cho rằng Joan thực sự đã bỏ Robert de Baudricourt vào túi của mình trong vòng mười lăm phút, hay rằng việc khai trừ, cải đạo, tái phạm và cái chết của bà trên giàn hỏa thiêu chỉ diễn ra trong vòng nửa giờ.

Nguồn: Saint Joan of Arc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay