infantryman

[Mỹ]/'ɪnf(ə)ntrɪmən/
[Anh]/'ɪnfəntrɪmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ binh

Câu ví dụ

To preserve their noncombatant status under the Geneva Convention, the War Department did not give medics combat pay (ten dollars extra a month) or the right to wear the combat Infantryman Badge.

Để bảo vệ tư cách trung lập của họ theo Công ước Geneva, Bộ Chiến tranh không cho các nhân viên y tế được hưởng phụ cấp chiến đấu (mười đô la mỗi tháng) hoặc quyền đeo Huy hiệu Quân đội Bộ binh Chiến đấu.

The infantryman marched through the muddy battlefield.

Người lính bộ binh hành quân xuyên qua chiến trường lầy lội.

The infantryman carried a heavy backpack during the long march.

Người lính bộ binh mang theo một chiếc ba lô nặng trong suốt cuộc hành quân dài.

The infantryman took cover behind a tree during the firefight.

Người lính bộ binh núp sau một cái cây trong cuộc đấu pháo.

The infantryman received basic training in combat tactics.

Người lính bộ binh được huấn luyện cơ bản về chiến thuật chiến đấu.

The infantryman patrolled the perimeter of the camp at night.

Người lính bộ binh tuần tra chu vi trại vào ban đêm.

The infantryman advanced cautiously towards the enemy position.

Người lính bộ binh thận trọng tiến về vị trí của đối phương.

The infantryman radioed for reinforcements during the battle.

Người lính bộ binh gọi hỗ trợ bằng đài vô tuyến trong trận chiến.

The infantryman dug a foxhole for protection from enemy fire.

Người lính bộ binh đào một chiến hào để phòng tránh hỏa lực của đối phương.

The infantryman trained in marksmanship to improve his shooting skills.

Người lính bộ binh huấn luyện về kỹ năng bắn súng để cải thiện kỹ năng bắn của mình.

The infantryman provided cover fire for his squadmates during the retreat.

Người lính bộ binh cung cấp hỏa lực yểm trợ cho đồng đội của mình trong quá trình rút lui.

Ví dụ thực tế

Puerto Ricans, always made the best infantrymen.

Người Puerto Rico luôn là những người lính bộ binh giỏi nhất.

Nguồn: Classic movies

So who would fare better against the other, the American infantryman or his Russian counterpart?

Vậy ai sẽ đối phó tốt hơn với ai, người lính bộ binh Mỹ hay đối thủ của họ là người Nga?

Nguồn: World Atlas of Wonders

Tanks rumbled across the terrain, infantrymen charged forward, and aircraft soared above.

Xe tăng gầm gừ trên địa hình, người lính bộ binh xông lên phía trước và máy bay lượn trên không.

Nguồn: 202322

On a strictly one-on-one comparison, how does each nation's infantryman stack up against the other?

Trong một so sánh trực tiếp từng người một, người lính bộ binh của mỗi quốc gia so sánh với người kia như thế nào?

Nguồn: World Atlas of Wonders

I remember the final push, my tanks rolling into the enemy base, my infantrymen securing key buildings.

Tôi nhớ đợt tấn công cuối cùng, xe tăng của tôi lao vào căn cứ của kẻ thù, người lính bộ binh của tôi chiếm giữ các tòa nhà quan trọng.

Nguồn: 202322

In his childhood, he was infatuated with infantrymen and hoped one day he also would be one of them.

Trong thời thơ ấu, anh ấy rất say mê với những người lính bộ binh và hy vọng một ngày nào đó anh ấy cũng sẽ trở thành một trong số họ.

Nguồn: Pan Pan

During the Afghan-Soviet war, Russian infantrymen became notorious for their extremely poor performance once the enemy closed in to within 50 meters- once even breaking and retreating

Trong cuộc chiến tranh Afghanistan-Liên Xô, những người lính bộ binh Nga trở nên lẫy lừng vì hiệu suất cực kỳ kém khi kẻ thù tiếp cận trong vòng 50 mét - đôi khi thậm chí còn tan vỡ và rút lui.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Hoplites, the heavily armed infantrymen who formed the core of Greek armies of this period, were much in demand as soldiers of fortune, and many found employment in non-Greek armies—not infrequently fighting their fellow Greeks.

Hoplites, những người lính bộ binh được trang bị nặng nề, là xương sống của các đội quân Hy Lạp thời kỳ này, rất được săn đón với vai trò là lính đánh thuê, và nhiều người đã tìm được việc làm trong các đội quân không phải của Hy Lạp - không ít lần chiến đấu với những người Hy Lạp đồng hương của họ.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay