pacification

[Mỹ]/ˌpæsɪfɪ'keɪʃən/
[Anh]/ˌpæsəfɪˈkeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm dịu; làm yên tĩnh hoặc an ủi; tạo hòa bình.

Câu ví dụ

the Pacification of Ghent.

sự hòa bình của Ghent

Real pacification is hard to get in the Vietnamese countryside.

Việc hòa bình thực sự ở vùng nông thôn Việt Nam rất khó đạt được.

The pacification of the situation was necessary to avoid further conflict.

Việc giải hòa tình hình là cần thiết để tránh những xung đột tiếp theo.

The government's pacification efforts were met with skepticism from the public.

Những nỗ lực giải hòa của chính phủ đã bị công chúng đón nhận với sự hoài nghi.

The pacification of the protesters was achieved through dialogue and negotiation.

Việc giải hòa của những người biểu tình đã đạt được thông qua đối thoại và thương lượng.

The pacification process required a delicate balance between firmness and empathy.

Quá trình giải hòa đòi hỏi sự cân bằng tinh tế giữa sự cứng rắn và sự đồng cảm.

The pacification of the region brought a sense of relief to the residents.

Việc giải hòa của khu vực mang lại một cảm giác nhẹ nhõm cho người dân.

The pacification of the hostile tribes was a challenging task for the peacekeepers.

Việc giải hòa của các bộ tộc thù địch là một nhiệm vụ đầy thử thách đối với lực lượng gìn giữ hòa bình.

The pacification strategy included both military operations and humanitarian aid.

Chiến lược giải hòa bao gồm cả các hoạt động quân sự và viện trợ nhân đạo.

The pacification of the angry crowd required skilled negotiation tactics.

Việc giải hòa của đám đông tức giận đòi hỏi các chiến thuật thương lượng lành nghề.

The pacification of the warring factions was a crucial step towards lasting peace.

Việc giải hòa của các phe phái đang chiến tranh là một bước quan trọng hướng tới hòa bình lâu dài.

The pacification of the rebels was achieved through a combination of incentives and sanctions.

Việc giải hòa của những kẻ nổi loạn đã đạt được thông qua sự kết hợp giữa các ưu đãi và các biện pháp trừng phạt.

Ví dụ thực tế

The Republican party had announced a program of pacification, gradual self-government, and commercial improvement.

Đảng Cộng hòa đã công bố một chương trình hòa giải, tự quản lý dần dần và cải thiện thương mại.

Nguồn: American history

Christian says that Waldheim was not a combatant in the pacification campaign which resulted in the death of thousands of people.

Christian nói rằng Waldheim không phải là một người tham gia vào chiến dịch hòa giải khiến hàng ngàn người chết.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

It’s even been used by the Foundation as a pacification tool to reduce aggression in other SCPs.

Nó thậm chí đã được sử dụng bởi Tổ chức như một công cụ hòa giải để giảm bớt sự hung hăng ở các SCP khác.

Nguồn: World Atlas of Wonders

He always pacified the quarrels among the people and then made a pacification pact between them.

Anh ta luôn luôn hòa giải những tranh chấp giữa mọi người và sau đó đạt được một hiệp ước hòa giải giữa họ.

Nguồn: Pan Pan

'Well, well, ' replied the Jew, with an attempt at pacification; 'and, if you have, it's your living!

'Thôi rồi, thôi rồi,' người Do Thái đáp lại, với nỗ lực hòa giải; 'và nếu có, đó là cuộc sống của bạn!'

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

In the meantime, Monteverde consolidated his hold on Venezuela by waging a brutal pacification campaign against the Creoles.

Trong khi đó, Monteverde đã củng cố quyền lực của mình ở Venezuela bằng cách tiến hành một chiến dịch hòa giải tàn bạo chống lại những người Creole.

Nguồn: Character Profile

It is  estimated that in 67 AD as many as 100,000 were killed or enslaved in the pacification of Galilee.

Năm 67 sau Công nguyên, ước tính có tới 100.000 người bị giết hoặc bị bắt làm nô lệ trong quá trình hòa giải Galilee.

Nguồn: Character Profile

This operation is part of a wider pacification campaign that has been taking place in Rio over the past few years with mixed success.

Chiến dịch này là một phần của chiến dịch hòa giải rộng lớn hơn đã diễn ra ở Rio trong những năm qua với những thành công lẫn thất bại.

Nguồn: NPR News April 2014 Collection

As philosopher Paul Ricoeur put it, forgiveness is not amnesty: " Amnesty is organised forgetting and it has nothing to do with the pacification that forgiveness can bring between two consciences" .

Như nhà triết học Paul Ricoeur đã nói, sự tha thứ không phải là ân xá: " ân xá là sự lãng quên có tổ chức và không có gì liên quan đến sự hòa giải mà sự tha thứ có thể mang lại giữa hai lương tâm."

Nguồn: Women Who Changed the World

Titus meanwhile was given supreme command over  Judea and Syria and charged with completing the pacification of the region, which at this  point in the campaign meant the capture of Jerusalem.

Trong khi đó, Titus được giao quyền chỉ huy tối cao Judea và Syria và được giao nhiệm vụ hoàn thành việc hòa giải khu vực, tại thời điểm này của chiến dịch, có nghĩa là chiếm giữ Jerusalem.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay